Bão cuồng phong ISAAC 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 1 thg 9, 2012

12:00:00 20 thg 8, 201206:00:00 1 thg 9, 2012

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ISAAC trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
01 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
01 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
01 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
31 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
31 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
31 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
31 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
31 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
31 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
31 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
31 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
30 thg 821:00TSBão nhiệt đới60996
30 thg 818:00TSBão nhiệt đới65993
30 thg 815:00TSBão nhiệt đới75990
30 thg 812:00TSBão nhiệt đới85987
30 thg 809:00TSBão nhiệt đới95985
30 thg 806:00TSBão nhiệt đới100982
30 thg 803:00TSBão nhiệt đới100980
30 thg 800:00TSBão nhiệt đới100977
29 thg 821:00TSBão nhiệt đới105975
29 thg 818:00TSBão nhiệt đới110973
29 thg 815:00TSBão nhiệt đới115971
29 thg 812:00HBão cuồng phong120968
29 thg 809:00HBão cuồng phong130966
29 thg 808:00HBão cuồng phong130966
29 thg 806:00HBão cuồng phong130966
29 thg 803:00HBão cuồng phong130965
29 thg 800:00HBão cuồng phong130967
28 thg 821:00HBão cuồng phong130970
28 thg 818:00HBão cuồng phong130972
28 thg 815:00HBão cuồng phong125974
28 thg 812:00HBão cuồng phong120975
28 thg 809:00TSBão nhiệt đới115977
28 thg 806:00TSBão nhiệt đới110978
28 thg 803:00TSBão nhiệt đới110979
28 thg 800:00TSBão nhiệt đới110979
27 thg 821:00TSBão nhiệt đới110981
27 thg 818:00TSBão nhiệt đới110982
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới105985
27 thg 812:00TSBão nhiệt đới100987
27 thg 809:00TSBão nhiệt đới100988
27 thg 806:00TSBão nhiệt đới95989
27 thg 803:00TSBão nhiệt đới95990
27 thg 800:00TSBão nhiệt đới95990
26 thg 821:00TSBão nhiệt đới95991
26 thg 818:00TSBão nhiệt đới95992
26 thg 815:00TSBão nhiệt đới100994
26 thg 812:00TSBão nhiệt đới100995
26 thg 809:00TSBão nhiệt đới100995
26 thg 806:00TSBão nhiệt đới100995
26 thg 803:00TSBão nhiệt đới100996
26 thg 800:00TSBão nhiệt đới95997
25 thg 821:00TSBão nhiệt đới95997
25 thg 818:00TSBão nhiệt đới95997
25 thg 815:00TSBão nhiệt đới95997
25 thg 812:00TSBão nhiệt đới95997
25 thg 809:00TSBão nhiệt đới100994
25 thg 806:00TSBão nhiệt đới100991
25 thg 803:00TSBão nhiệt đới100992
25 thg 800:00TSBão nhiệt đới100992
24 thg 821:00TSBão nhiệt đới100993
24 thg 818:00TSBão nhiệt đới100993
24 thg 815:00TSBão nhiệt đới100994
24 thg 812:00TSBão nhiệt đới95995
24 thg 809:00TSBão nhiệt đới90997
24 thg 806:00TSBão nhiệt đới85998
24 thg 803:00TSBão nhiệt đới851000
24 thg 800:00TSBão nhiệt đới851002
23 thg 821:00TSBão nhiệt đới851003
23 thg 818:00TSBão nhiệt đới851003
23 thg 815:00TSBão nhiệt đới851003
23 thg 812:00TSBão nhiệt đới851003
23 thg 809:00TSBão nhiệt đới851004
23 thg 806:00TSBão nhiệt đới851004
23 thg 803:00TSBão nhiệt đới851004
23 thg 800:00TSBão nhiệt đới851004
22 thg 821:00TSBão nhiệt đới851004
22 thg 818:00TSBão nhiệt đới851004
22 thg 815:00TSBão nhiệt đới851004
22 thg 812:00TSBão nhiệt đới851004
22 thg 809:00TSBão nhiệt đới851004
22 thg 806:00TSBão nhiệt đới851003
22 thg 803:00TSBão nhiệt đới801004
22 thg 800:00TSBão nhiệt đới751004
21 thg 821:00TSBão nhiệt đới701005
21 thg 818:00TSBão nhiệt đới651005
21 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
21 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
21 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
21 thg 803:00RVùng thấp tàn dư551008
21 thg 800:00RVùng thấp tàn dư551008
20 thg 821:00RVùng thấp tàn dư551009
20 thg 818:00RVùng thấp tàn dư551009
20 thg 815:00RVùng thấp tàn dư501010
20 thg 812:00RVùng thấp tàn dư451010

Dòng thời gian vị trí

96 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳMissouriKansas City

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012234N16315
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 1 thg 9, 2012
Tọa độ38.4000, -93.3000
Các mốc vị trí96
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.