Bão nhiệt đới ISHA 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 15 thg 2, 2003

18:00:00 3 thg 2, 200306:00:00 15 thg 2, 2003

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới ISHA trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm991 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 206:00TCXoáy thuận nhiệt đới451002
15 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
15 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
14 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
14 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
14 thg 215:00TSBão nhiệt đới451000
14 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
14 thg 209:00TSBão nhiệt đới65997
14 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
14 thg 203:00TSBão nhiệt đới65997
14 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
13 thg 221:00TSBão nhiệt đới70996
13 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới75994
13 thg 215:00TSBão nhiệt đới80993
13 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
13 thg 209:00TSBão nhiệt đới85991
13 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
13 thg 203:00TSBão nhiệt đới85991
13 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
12 thg 221:00TSBão nhiệt đới80993
12 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
12 thg 215:00TSBão nhiệt đới75994
12 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới75994
12 thg 209:00TSBão nhiệt đới75994
12 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới75994
12 thg 203:00TSBão nhiệt đới75994
12 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới75994
11 thg 221:00TSBão nhiệt đới70996
11 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
11 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
11 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
11 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
11 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
10 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
10 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
10 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
10 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
10 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
10 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
10 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
10 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
09 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
09 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
09 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
09 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
09 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
09 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
09 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
09 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
03 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
03 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

93 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003035S10099
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 15 thg 2, 2003
Tọa độ-24.6000, 89.2000
Các mốc vị trí93
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.