Xoáy thuận nhiệt đới JACK 2014: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 22 thg 4, 2014

00:00:00 16 thg 4, 201412:00:00 22 thg 4, 2014

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới JACK trong năm 2014, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm956 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
22 thg 412:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
22 thg 409:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
22 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
22 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
22 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1551000
21 thg 421:00TSBão nhiệt đới65997
21 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
21 thg 415:00TSBão nhiệt đới85989
21 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
21 thg 409:00TSBão nhiệt đới100982
21 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110978
21 thg 403:00TCXoáy thuận nhiệt đới115976
21 thg 400:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120974
20 thg 421:00TCXoáy thuận nhiệt đới135969
20 thg 418:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150963
20 thg 415:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
20 thg 412:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155959
20 thg 409:00TCXoáy thuận nhiệt đới165958
20 thg 406:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165956
20 thg 403:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
20 thg 400:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165956
19 thg 421:00TCXoáy thuận nhiệt đới165958
19 thg 418:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155959
19 thg 415:00TCXoáy thuận nhiệt đới140967
19 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120974
19 thg 409:00TSBão nhiệt đới110978
19 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100982
19 thg 403:00TSBão nhiệt đới95986
19 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185989
18 thg 421:00TSBão nhiệt đới80991
18 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
18 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
18 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
18 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
18 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
18 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
17 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
17 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
17 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
17 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
17 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
17 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
17 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
17 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
16 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới451009

Dòng thời gian vị trí

53 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2014106S10099
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 22 thg 4, 2014
Tọa độ-19.3000, 95.5000
Các mốc vị trí53
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.