Xoáy thuận nhiệt đới JANE 1983: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 10 thg 1, 1983

00:00:00 2 thg 1, 198318:00:00 10 thg 1, 1983

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới JANE trong năm 1983, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm947 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
10 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới60990
10 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới65985
10 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới70980
10 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175974
10 thg 103:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185970
10 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195966
09 thg 121:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1105962
09 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120958
09 thg 115:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1130954
09 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140952
09 thg 109:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2145947
09 thg 107:30C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2145947
09 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150947
09 thg 103:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150948
09 thg 100:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150950
08 thg 121:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150953
08 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150956
08 thg 115:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150958
08 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150960
08 thg 109:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2145963
08 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140965
08 thg 103:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130966
08 thg 100:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120967
07 thg 121:00TSBão nhiệt đới110968
07 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100968
07 thg 115:00TSBão nhiệt đới100969
07 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195970
07 thg 109:00TSBão nhiệt đới90971
07 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185972
07 thg 103:00TSBão nhiệt đới75973
07 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165974
06 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60976
06 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155978
06 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55979
06 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155980
06 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55980
06 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155980
06 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55980
06 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155980
05 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55979
05 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155978
05 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55977
05 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155976
05 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55975
05 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155974
05 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55973
05 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155972
04 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới50971
04 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145970
04 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45973
04 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145975
04 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45976
04 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145977
04 thg 103:00TSBão nhiệt đới115978
04 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195979
03 thg 121:00TSBão nhiệt đới105981
03 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175982
03 thg 115:00TSBão nhiệt đới100983
03 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55984
03 thg 109:00TSBão nhiệt đới100986
03 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55987
03 thg 103:00TSBão nhiệt đới95989
03 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
02 thg 121:00TSBão nhiệt đới90991
02 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
02 thg 115:00TSBão nhiệt đới85993
02 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
02 thg 109:00TSBão nhiệt đới70997
02 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
02 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới351003

Dòng thời gian vị trí

72 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcLãnh thổ Bắc ÚcAlice Springs

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1983002S11112
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 10 thg 1, 1983
Tọa độ-23.6000, 128.2000
Các mốc vị trí72
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.