Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1983
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1983, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
79Số cơn bão
75Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão79
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong4Bão nhiệt đới DEAN
1983270N28287
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
26 thg 9, 1983 – 30 thg 9, 1983
Bão cuồng phong CHANTAL
1983254N30296
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
10 thg 9, 1983 – 15 thg 9, 1983
Bão cuồng phong BARRY
1983236N26284
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
23 thg 8, 1983 – 29 thg 8, 1983
Bão lớn ALICIA
1983228N27270
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
15 thg 8, 1983 – 21 thg 8, 1983
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong22Bão cuồng phong WINNIE
1983339N13257
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất—
4 thg 12, 1983 – 7 thg 12, 1983
Bão nhiệt đới VELMA
1983306N08259
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
1 thg 11, 1983 – 3 thg 11, 1983
Bão lớn TICO
1983285N09260
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất—
11 thg 10, 1983 – 19 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới SONIA
1983283N13230
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
9 thg 10, 1983 – 14 thg 10, 1983
Bão lớn RAYMOND
1983281N12256
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 10, 1983 – 20 thg 10, 1983
Bão lớn PRISCILLA
1983274N12251
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
30 thg 9, 1983 – 7 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới OCTAVE
1983271N12242
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
27 thg 9, 1983 – 2 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới NARDA
1983264N15248
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất—
21 thg 9, 1983 – 1 thg 10, 1983
Bão lớn MANUEL
1983255N12261
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
12 thg 9, 1983 – 20 thg 9, 1983
Bão lớn LORENA
1983249N15260
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
6 thg 9, 1983 – 14 thg 9, 1983
Bão lớn KIKO
1983243N12259
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất—
31 thg 8, 1983 – 9 thg 9, 1983
Bão lớn ELLEN
1983239N10183
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
27 thg 8, 1983 – 10 thg 9, 1983
Bão nhiệt đới JULIETTE
1983237N11253
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
24 thg 8, 1983 – 1 thg 9, 1983
Bão cuồng phong ISMAEL
1983221N13254
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 8, 1983 – 14 thg 8, 1983
Bão lớn HENRIETTE
1983208N11265
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất—
27 thg 7, 1983 – 6 thg 8, 1983
Bão cuồng phong GIL
1983205N11265
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất—
23 thg 7, 1983 – 5 thg 8, 1983
Bão nhiệt đới FLOSSIE
1983198N18255
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
17 thg 7, 1983 – 21 thg 7, 1983
Bão nhiệt đới ERICK
1983193N11256
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
12 thg 7, 1983 – 16 thg 7, 1983
Bão nhiệt đới DALILIA
1983187N12259
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất—
5 thg 7, 1983 – 12 thg 7, 1983
Bão nhiệt đới COSME
1983183N11251
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
2 thg 7, 1983 – 5 thg 7, 1983
Bão lớn BARBARA
1983160N11266
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất—
9 thg 6, 1983 – 18 thg 6, 1983
Bão cuồng phong ADOLPH
1983141N07269
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất—
21 thg 5, 1983 – 28 thg 5, 1983
Tây Thái Bình Dương
Bão22Bão nhiệt đới dữ dội THELMA
1983347N06154
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 12, 1983 – 18 thg 12, 1983
Bão nhiệt đới dữ dội SPERRY
1983334N09142
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
30 thg 11, 1983 – 5 thg 12, 1983
Bão nhiệt đới dữ dội RUTH
1983325N08148
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
21 thg 11, 1983 – 30 thg 11, 1983
Bão cuồng phong PERCY
1983321N11111
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
17 thg 11, 1983 – 25 thg 11, 1983
Siêu bão ORCHID
1983317N12153
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
13 thg 11, 1983 – 27 thg 11, 1983
Bão nhiệt đới dữ dội NORRIS
1983311N15161
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
7 thg 11, 1983 – 11 thg 11, 1983
Siêu bão MARGE
1983299N07172
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất894 hPa
26 thg 10, 1983 – 8 thg 11, 1983
Bão cuồng phong LEX
1983287N09164
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
14 thg 10, 1983 – 27 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới KIM
1983282N09155
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
9 thg 10, 1983 – 20 thg 10, 1983
Bão cuồng phong IDA
1983279N17148
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
6 thg 10, 1983 – 13 thg 10, 1983
Bão cuồng phong JOE
1983279N04140
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
6 thg 10, 1983 – 14 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới dữ dội HERBERT
1983276N06130
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
3 thg 10, 1983 – 11 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới dữ dội GEORGIA
1983271N18118
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
27 thg 9, 1983 – 2 thg 10, 1983
Siêu bão FORREST
1983259N08161
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất881 hPa
16 thg 9, 1983 – 30 thg 9, 1983
Bão nhiệt đới dữ dội DOM
1983229N15140
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
17 thg 8, 1983 – 31 thg 8, 1983
Bão nhiệt đới dữ dội BEN
1983223N23143
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
11 thg 8, 1983 – 15 thg 8, 1983
Bão nhiệt đới CARMEN
1983220N16111
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
8 thg 8, 1983 – 15 thg 8, 1983
Siêu bão ABBY
1983212N06151
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất890 hPa
31 thg 7, 1983 – 24 thg 8, 1983
Siêu bão WAYNE
1983201N08144
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
20 thg 7, 1983 – 26 thg 7, 1983
Bão cuồng phong TIP
1983188N06136
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
7 thg 7, 1983 – 14 thg 7, 1983
Bão cuồng phong VERA
1983186N04153
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
5 thg 7, 1983 – 19 thg 7, 1983
Bão nhiệt đới SARAH
1983167N05145
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
16 thg 6, 1983 – 27 thg 6, 1983
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới4Bão nhiệt đới 1983309N10091
1983309N10091
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
5 thg 11, 1983 – 9 thg 11, 1983
Bão nhiệt đới HERBERT
1983287N19091
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
14 thg 10, 1983 – 15 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới 1983274N18089
1983274N18089
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
1 thg 10, 1983 – 4 thg 10, 1983
Bão nhiệt đới 1983216N23088
1983216N23088
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
4 thg 8, 1983 – 10 thg 8, 1983
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới11Bão nhiệt đới MONTY
1983112S10096
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
22 thg 4, 1983 – 29 thg 4, 1983
Bão nhiệt đới NAOMI
1983110S12080
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
19 thg 4, 1983 – 2 thg 5, 1983
Bão nhiệt đới LENA
1983092S10125
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
2 thg 4, 1983 – 9 thg 4, 1983
Bão nhiệt đới KEN
1983059S13127
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
27 thg 2, 1983 – 6 thg 3, 1983
Bão nhiệt đới 1983037S18062
1983037S18062
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
5 thg 2, 1983 – 8 thg 2, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới ELINAH
1983010S08049
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
9 thg 1, 1983 – 16 thg 1, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới JANE
1983002S11112
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
2 thg 1, 1983 – 10 thg 1, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới DADAFY
1982355S09060
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
21 thg 12, 1982 – 1 thg 1, 1983
Bão nhiệt đới CLERA
1982353S13064
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
19 thg 12, 1982 – 20 thg 12, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới BEMANY
1982334S09060
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
29 thg 11, 1982 – 9 thg 12, 1982
Bão nhiệt đới ARILISY
1982300S09056
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
27 thg 10, 1982 – 31 thg 10, 1982
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới16Xoáy thuận nhiệt đới WILLIAM
1983105S09228
Gió cực đại76 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
15 thg 4, 1983 – 23 thg 4, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới VEENA
1983097S10224
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
7 thg 4, 1983 – 14 thg 4, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới TOMASI
1983086S08204
Gió cực đại102 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
27 thg 3, 1983 – 5 thg 4, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới SARAH
1983082S11180
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
22 thg 3, 1983 – 3 thg 4, 1983
Bão nhiệt đới SABA
1983079S13224
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
20 thg 3, 1983 – 25 thg 3, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới REWA
1983066S11213
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
7 thg 3, 1983 – 16 thg 3, 1983
Bão nhiệt đới PREMA
1983056S11193
Gió cực đại41 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
25 thg 2, 1983 – 6 thg 3, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới OSCAR
1983054S15179
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
22 thg 2, 1983 – 6 thg 3, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới NISHA:ORAMA
1983051S15214
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
20 thg 2, 1983 – 28 thg 2, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới ELINOR
1983042S11158
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
10 thg 2, 1983 – 4 thg 3, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới NANO
1983022S10218
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
21 thg 1, 1983 – 29 thg 1, 1983
Xoáy thuận nhiệt đới MARK
1983019S14176
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
18 thg 1, 1983 – 1 thg 2, 1983
Bão nhiệt đới DES
1983014S15143
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
13 thg 1, 1983 – 24 thg 1, 1983
Bão nhiệt đới LISA
1982344S09200
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
10 thg 12, 1982 – 18 thg 12, 1982
Bão nhiệt đới KINA
1982311S09181
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
6 thg 11, 1982 – 14 thg 11, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới JOTI
1982304S10171
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
31 thg 10, 1982 – 8 thg 11, 1982
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.