Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1983

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1983, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

79Số cơn bão
75Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão79

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong4

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong22

Bão cuồng phong WINNIE

1983339N13257
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất
4 thg 12, 1983 – 7 thg 12, 1983

Bão nhiệt đới VELMA

1983306N08259
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
1 thg 11, 1983 – 3 thg 11, 1983

Bão lớn TICO

1983285N09260
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất
11 thg 10, 1983 – 19 thg 10, 1983

Bão nhiệt đới SONIA

1983283N13230
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
9 thg 10, 1983 – 14 thg 10, 1983

Bão lớn RAYMOND

1983281N12256
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất
8 thg 10, 1983 – 20 thg 10, 1983

Bão lớn PRISCILLA

1983274N12251
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
30 thg 9, 1983 – 7 thg 10, 1983

Bão nhiệt đới OCTAVE

1983271N12242
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
27 thg 9, 1983 – 2 thg 10, 1983

Bão nhiệt đới NARDA

1983264N15248
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất
21 thg 9, 1983 – 1 thg 10, 1983

Bão lớn MANUEL

1983255N12261
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
12 thg 9, 1983 – 20 thg 9, 1983

Bão lớn LORENA

1983249N15260
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
6 thg 9, 1983 – 14 thg 9, 1983

Bão lớn KIKO

1983243N12259
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất
31 thg 8, 1983 – 9 thg 9, 1983

Bão lớn ELLEN

1983239N10183
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
27 thg 8, 1983 – 10 thg 9, 1983

Bão nhiệt đới JULIETTE

1983237N11253
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất
24 thg 8, 1983 – 1 thg 9, 1983

Bão cuồng phong ISMAEL

1983221N13254
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất
8 thg 8, 1983 – 14 thg 8, 1983

Bão lớn HENRIETTE

1983208N11265
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất
27 thg 7, 1983 – 6 thg 8, 1983

Bão cuồng phong GIL

1983205N11265
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất
23 thg 7, 1983 – 5 thg 8, 1983

Bão nhiệt đới FLOSSIE

1983198N18255
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất
17 thg 7, 1983 – 21 thg 7, 1983

Bão nhiệt đới ERICK

1983193N11256
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất
12 thg 7, 1983 – 16 thg 7, 1983

Bão nhiệt đới DALILIA

1983187N12259
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất
5 thg 7, 1983 – 12 thg 7, 1983

Bão nhiệt đới COSME

1983183N11251
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
2 thg 7, 1983 – 5 thg 7, 1983

Bão lớn BARBARA

1983160N11266
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất
9 thg 6, 1983 – 18 thg 6, 1983

Bão cuồng phong ADOLPH

1983141N07269
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất
21 thg 5, 1983 – 28 thg 5, 1983

Tây Thái Bình Dương

Bão22

Bão nhiệt đới dữ dội THELMA

1983347N06154
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 12, 1983 – 18 thg 12, 1983

Bão nhiệt đới dữ dội SPERRY

1983334N09142
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
30 thg 11, 1983 – 5 thg 12, 1983

Bão nhiệt đới dữ dội RUTH

1983325N08148
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
21 thg 11, 1983 – 30 thg 11, 1983

Bão cuồng phong PERCY

1983321N11111
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
17 thg 11, 1983 – 25 thg 11, 1983

Siêu bão ORCHID

1983317N12153
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
13 thg 11, 1983 – 27 thg 11, 1983

Bão nhiệt đới dữ dội NORRIS

1983311N15161
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
7 thg 11, 1983 – 11 thg 11, 1983

Siêu bão MARGE

1983299N07172
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất894 hPa
26 thg 10, 1983 – 8 thg 11, 1983

Bão cuồng phong LEX

1983287N09164
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
14 thg 10, 1983 – 27 thg 10, 1983

Bão nhiệt đới KIM

1983282N09155
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
9 thg 10, 1983 – 20 thg 10, 1983

Bão cuồng phong IDA

1983279N17148
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
6 thg 10, 1983 – 13 thg 10, 1983

Bão cuồng phong JOE

1983279N04140
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
6 thg 10, 1983 – 14 thg 10, 1983

Bão nhiệt đới dữ dội HERBERT

1983276N06130
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
3 thg 10, 1983 – 11 thg 10, 1983

Bão nhiệt đới dữ dội GEORGIA

1983271N18118
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
27 thg 9, 1983 – 2 thg 10, 1983

Siêu bão FORREST

1983259N08161
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất881 hPa
16 thg 9, 1983 – 30 thg 9, 1983

Bão nhiệt đới dữ dội DOM

1983229N15140
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
17 thg 8, 1983 – 31 thg 8, 1983

Bão nhiệt đới dữ dội BEN

1983223N23143
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
11 thg 8, 1983 – 15 thg 8, 1983

Bão nhiệt đới CARMEN

1983220N16111
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
8 thg 8, 1983 – 15 thg 8, 1983

Siêu bão ABBY

1983212N06151
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất890 hPa
31 thg 7, 1983 – 24 thg 8, 1983

Siêu bão WAYNE

1983201N08144
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
20 thg 7, 1983 – 26 thg 7, 1983

Bão cuồng phong TIP

1983188N06136
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
7 thg 7, 1983 – 14 thg 7, 1983

Bão cuồng phong VERA

1983186N04153
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
5 thg 7, 1983 – 19 thg 7, 1983

Bão nhiệt đới SARAH

1983167N05145
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
16 thg 6, 1983 – 27 thg 6, 1983

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới4

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới11

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới16

Xoáy thuận nhiệt đới WILLIAM

1983105S09228
Gió cực đại76 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
15 thg 4, 1983 – 23 thg 4, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới VEENA

1983097S10224
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
7 thg 4, 1983 – 14 thg 4, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới TOMASI

1983086S08204
Gió cực đại102 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
27 thg 3, 1983 – 5 thg 4, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới SARAH

1983082S11180
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
22 thg 3, 1983 – 3 thg 4, 1983

Bão nhiệt đới SABA

1983079S13224
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
20 thg 3, 1983 – 25 thg 3, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới REWA

1983066S11213
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
7 thg 3, 1983 – 16 thg 3, 1983

Bão nhiệt đới PREMA

1983056S11193
Gió cực đại41 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
25 thg 2, 1983 – 6 thg 3, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới OSCAR

1983054S15179
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
22 thg 2, 1983 – 6 thg 3, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới NISHA:ORAMA

1983051S15214
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
20 thg 2, 1983 – 28 thg 2, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới ELINOR

1983042S11158
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
10 thg 2, 1983 – 4 thg 3, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới NANO

1983022S10218
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
21 thg 1, 1983 – 29 thg 1, 1983

Xoáy thuận nhiệt đới MARK

1983019S14176
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
18 thg 1, 1983 – 1 thg 2, 1983

Bão nhiệt đới DES

1983014S15143
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
13 thg 1, 1983 – 24 thg 1, 1983

Bão nhiệt đới LISA

1982344S09200
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
10 thg 12, 1982 – 18 thg 12, 1982

Bão nhiệt đới KINA

1982311S09181
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
6 thg 11, 1982 – 14 thg 11, 1982

Xoáy thuận nhiệt đới JOTI

1982304S10171
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
31 thg 10, 1982 – 8 thg 11, 1982

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.