Bão cuồng phong JEFF 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 3 thg 8, 1985

00:00:00 18 thg 7, 198512:00:00 3 thg 8, 1985

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong JEFF trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
03 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
03 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
03 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
03 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
03 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
02 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
02 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
02 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55993
02 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55994
02 thg 809:00TSBão nhiệt đới65991
02 thg 806:00TSBão nhiệt đới65992
02 thg 803:00TSBão nhiệt đới75989
02 thg 800:00TSBão nhiệt đới85992
01 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội90988
01 thg 818:00TSBão nhiệt đới95992
01 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội90988
01 thg 812:00TSBão nhiệt đới85994
01 thg 809:00TSBão nhiệt đới75988
01 thg 806:00TSBão nhiệt đới65994
01 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới60988
01 thg 800:00TSBão nhiệt đới55996
31 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới55988
31 thg 718:00TSBão nhiệt đới55996
31 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới60988
31 thg 712:00TSBão nhiệt đới65992
31 thg 709:00TSBão nhiệt đới70988
31 thg 706:00TSBão nhiệt đới75992
31 thg 703:00TSBão nhiệt đới80987
31 thg 700:00TSBão nhiệt đới85992
30 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
30 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
30 thg 715:00TBão cuồng phong125970
30 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội140975
30 thg 709:00TBão cuồng phong140965
30 thg 706:00TBão cuồng phong140970
30 thg 703:00TBão cuồng phong135967
30 thg 700:00TBão cuồng phong130970
29 thg 721:00TBão cuồng phong130968
29 thg 718:00TBão cuồng phong130970
29 thg 715:00TBão cuồng phong130968
29 thg 712:00TBão cuồng phong130970
29 thg 709:00TBão cuồng phong130969
29 thg 706:00TBão cuồng phong130975
29 thg 703:00TBão cuồng phong125973
29 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
28 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội115978
28 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
28 thg 715:00STSBão nhiệt đới dữ dội105981
28 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
28 thg 709:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
28 thg 706:00TSBão nhiệt đới95985
28 thg 703:00STSBão nhiệt đới dữ dội95986
28 thg 700:00TSBão nhiệt đới95990
27 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
27 thg 718:00TSBão nhiệt đới95990
27 thg 715:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
27 thg 712:00TSBão nhiệt đới95990
27 thg 709:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
27 thg 706:00TSBão nhiệt đới95990
27 thg 703:00TSBão nhiệt đới85990
27 thg 700:00TSBão nhiệt đới75990
26 thg 721:00TSBão nhiệt đới65991
26 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
26 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới50992
26 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
26 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
26 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
26 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới50992
26 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
25 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới60992
25 thg 718:00TSBão nhiệt đới65992
25 thg 715:00TSBão nhiệt đới70991
25 thg 712:00TSBão nhiệt đới75990
25 thg 709:00TSBão nhiệt đới80989
25 thg 706:00TSBão nhiệt đới85990
25 thg 703:00TSBão nhiệt đới85988
25 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
24 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
24 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
24 thg 715:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
24 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
24 thg 709:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
24 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
24 thg 703:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
24 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
23 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội105985
23 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
23 thg 715:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
23 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
23 thg 709:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
23 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
23 thg 703:00STSBão nhiệt đới dữ dội105987
23 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội100990
22 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
22 thg 718:00TSBão nhiệt đới85994
22 thg 715:00TSBão nhiệt đới80993
22 thg 712:00TSBão nhiệt đới751000
22 thg 709:00TSBão nhiệt đới70997
22 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
22 thg 703:00TSBão nhiệt đới651000
22 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
21 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
21 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
21 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới501005
21 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
21 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
20 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới----
20 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới----
20 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới----
20 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới----
20 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới----
20 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới----
20 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới----
20 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới----
19 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

133 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaKhabarovskKhabarovsk Vtoroy

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985199N08143
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 3 thg 8, 1985
Tọa độ46.0000, 136.3000
Các mốc vị trí133
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.