Xoáy thuận nhiệt đới JO 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

17:00:00 2 thg 2, 2000

00:00:00 23 thg 1, 200017:00:00 2 thg 2, 2000

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới JO trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm972 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
02 thg 217:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
02 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
02 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
01 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
01 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
01 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
01 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
01 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
01 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
31 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
31 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
31 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
31 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
31 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới60995
31 thg 106:00TSBão nhiệt đới65993
31 thg 103:00TSBão nhiệt đới65992
31 thg 100:00TSBão nhiệt đới65991
30 thg 121:00TSBão nhiệt đới70991
30 thg 118:00TSBão nhiệt đới75990
30 thg 115:00TSBão nhiệt đới75989
30 thg 112:00TSBão nhiệt đới75988
30 thg 109:00TSBão nhiệt đới75988
30 thg 106:00TSBão nhiệt đới75988
30 thg 103:00TSBão nhiệt đới75989
30 thg 100:00TSBão nhiệt đới75989
29 thg 121:00TSBão nhiệt đới80982
29 thg 118:00TSBão nhiệt đới85974
29 thg 115:00TSBão nhiệt đới85979
29 thg 112:00TSBão nhiệt đới85983
29 thg 109:00TSBão nhiệt đới85982
29 thg 106:00TSBão nhiệt đới85981
29 thg 103:00TSBão nhiệt đới95980
29 thg 100:00TSBão nhiệt đới100979
28 thg 121:00TSBão nhiệt đới100979
28 thg 118:00TSBão nhiệt đới100978
28 thg 115:00TSBão nhiệt đới100981
28 thg 112:00TSBão nhiệt đới100984
28 thg 109:00TSBão nhiệt đới100985
28 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45985
28 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45985
28 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45984
27 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới50984
27 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55984
27 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới60984
27 thg 112:00TSBão nhiệt đới65984
27 thg 109:00TSBão nhiệt đới85982
27 thg 106:00TSBão nhiệt đới100980
27 thg 103:00TSBão nhiệt đới105978
27 thg 100:00TSBão nhiệt đới110975
26 thg 121:00TSBão nhiệt đới115975
26 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
26 thg 115:00TSBão nhiệt đới115975
26 thg 112:00TSBão nhiệt đới110975
26 thg 109:00TSBão nhiệt đới110975
26 thg 106:00TSBão nhiệt đới110974
26 thg 103:00TSBão nhiệt đới110973
26 thg 100:00TSBão nhiệt đới110972
25 thg 121:00TSBão nhiệt đới115973
25 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
25 thg 115:00TSBão nhiệt đới115975
25 thg 112:00TSBão nhiệt đới110975
25 thg 109:00TSBão nhiệt đới105977
25 thg 106:00TSBão nhiệt đới100978
25 thg 103:00TSBão nhiệt đới100979
25 thg 100:00TSBão nhiệt đới95980
24 thg 121:00TSBão nhiệt đới95983
24 thg 118:00TSBão nhiệt đới95985
24 thg 115:00TSBão nhiệt đới90986
24 thg 112:00TSBão nhiệt đới85987
24 thg 109:00TSBão nhiệt đới80989
24 thg 106:00TSBão nhiệt đới75990
24 thg 103:00TSBão nhiệt đới75993
24 thg 100:00TSBão nhiệt đới75995
23 thg 121:00TSBão nhiệt đới65996
23 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
23 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
23 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
23 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
23 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
23 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
23 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451000

Dòng thời gian vị trí

87 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000023S15172
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc17:00:00 2 thg 2, 2000
Tọa độ-43.0000, 225.0000
Các mốc vị trí87
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.