Bão nhiệt đới JOBO 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 24 thg 4, 2021

18:00:00 17 thg 4, 202118:00:00 24 thg 4, 2021

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới JOBO trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm994 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
24 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
24 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
24 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới651003
24 thg 409:00TSBão nhiệt đới651003
24 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới651003
24 thg 403:00TSBão nhiệt đới651003
24 thg 400:00DBNhiễu động nhiệt đới651003
23 thg 421:00TSBão nhiệt đới651003
23 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới651003
23 thg 415:00TSBão nhiệt đới701003
23 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới751002
23 thg 409:00TSBão nhiệt đới801002
23 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới851001
23 thg 403:00TSBão nhiệt đới851001
23 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới851001
22 thg 421:00TSBão nhiệt đới851001
22 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới851001
22 thg 415:00TSBão nhiệt đới90999
22 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới95997
22 thg 409:00TSBão nhiệt đới100996
22 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới100995
22 thg 403:00TSBão nhiệt đới100995
22 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới100994
21 thg 421:00TSBão nhiệt đới100994
21 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới100994
21 thg 415:00TSBão nhiệt đới100995
21 thg 412:00MTSBão nhiệt đới vừa100995
21 thg 409:00TSBão nhiệt đới100996
21 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới100997
21 thg 403:00TSBão nhiệt đới95997
21 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
20 thg 421:00TSBão nhiệt đới80998
20 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
20 thg 415:00TSBão nhiệt đới70998
20 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
20 thg 409:00TSBão nhiệt đới65999
20 thg 406:00DBNhiễu động nhiệt đới65999
20 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
20 thg 400:00DBNhiễu động nhiệt đới551001
19 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
19 thg 418:00DBNhiễu động nhiệt đới551002
19 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
19 thg 412:00DBNhiễu động nhiệt đới551002
19 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
19 thg 406:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
19 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
19 thg 400:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
18 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
18 thg 418:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
18 thg 415:00DBNhiễu động nhiệt đới451007
18 thg 412:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
18 thg 409:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
18 thg 406:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
18 thg 403:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
18 thg 400:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
17 thg 421:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
17 thg 418:00DBNhiễu động nhiệt đới301010

Dòng thời gian vị trí

57 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

TanzaniaDar es SalaamDar es Salaam

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021108S11067
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 24 thg 4, 2021
Tọa độ-8.3000, 39.3000
Các mốc vị trí57
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.