Bão cuồng phong JOHN 1982: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 11 thg 8, 1982

12:00:00 2 thg 8, 198200:00:00 11 thg 8, 1982

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong JOHN trong năm 1982, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm0 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
11 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
09 thg 821:00TSBão nhiệt đới60--
09 thg 818:00TSBão nhiệt đới65--
09 thg 815:00TSBão nhiệt đới65--
09 thg 812:00TSBão nhiệt đới65--
09 thg 809:00TSBão nhiệt đới80--
09 thg 806:00TSBão nhiệt đới95--
09 thg 803:00TSBão nhiệt đới95--
09 thg 800:00TSBão nhiệt đới95--
08 thg 821:00TSBão nhiệt đới110--
08 thg 818:00HBão cuồng phong130--
08 thg 815:00HBão cuồng phong130--
08 thg 812:00HBão cuồng phong130--
08 thg 809:00HBão cuồng phong155--
08 thg 806:00HBão cuồng phong175--
08 thg 803:00HBão cuồng phong180--
08 thg 800:00MHBão lớn185--
07 thg 821:00HBão cuồng phong185--
07 thg 818:00MHBão lớn185--
07 thg 815:00HBão cuồng phong185--
07 thg 812:00MHBão lớn185--
07 thg 809:00HBão cuồng phong185--
07 thg 806:00MHBão lớn185--
07 thg 803:00HBão cuồng phong185--
07 thg 800:00MHBão lớn185--
06 thg 821:00HBão cuồng phong185--
06 thg 818:00MHBão lớn185--
06 thg 815:00HBão cuồng phong175--
06 thg 812:00HBão cuồng phong165--
06 thg 809:00HBão cuồng phong165--
06 thg 806:00HBão cuồng phong165--
06 thg 803:00HBão cuồng phong165--
06 thg 800:00HBão cuồng phong155--
05 thg 821:00HBão cuồng phong150--
05 thg 818:00HBão cuồng phong140--
05 thg 815:00HBão cuồng phong130--
05 thg 812:00HBão cuồng phong120--
05 thg 809:00TSBão nhiệt đới110--
05 thg 806:00TSBão nhiệt đới100--
05 thg 803:00TSBão nhiệt đới100--
05 thg 800:00TSBão nhiệt đới95--
04 thg 821:00TSBão nhiệt đới85--
04 thg 818:00TSBão nhiệt đới75--
04 thg 815:00TSBão nhiệt đới70--
04 thg 812:00TSBão nhiệt đới65--
04 thg 809:00TSBão nhiệt đới65--
04 thg 806:00TSBão nhiệt đới65--
04 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
04 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
03 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
02 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
02 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
02 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
02 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

69 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳHawaiiHonolulu

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1982215N10236
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 11 thg 8, 1982
Tọa độ13.3000, -161.4000
Các mốc vị trí69
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.