Xoáy thuận nhiệt đới KARLETTE 1997: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 26 thg 2, 1997

00:00:00 11 thg 2, 199706:00:00 26 thg 2, 1997

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới KARLETTE trong năm 1997, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm970 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
26 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
26 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
26 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
25 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
25 thg 218:00TSBão nhiệt đới65--
25 thg 215:00TSBão nhiệt đới70--
25 thg 212:00TSBão nhiệt đới75--
25 thg 209:00TSBão nhiệt đới75--
25 thg 206:00STSBão nhiệt đới dữ dội75--
25 thg 203:00TSBão nhiệt đới75--
25 thg 200:00STSBão nhiệt đới dữ dội75--
24 thg 221:00TSBão nhiệt đới80--
24 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới85990
24 thg 215:00TSBão nhiệt đới85988
24 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới85985
24 thg 209:00TSBão nhiệt đới85985
24 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới85985
24 thg 203:00TSBão nhiệt đới90985
24 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
23 thg 221:00TSBão nhiệt đới95983
23 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới95980
23 thg 215:00TSBão nhiệt đới100978
23 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới100975
23 thg 209:00TSBão nhiệt đới100973
23 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới100970
23 thg 203:00TSBão nhiệt đới105970
23 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới110970
22 thg 221:00TSBão nhiệt đới115970
22 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
22 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
22 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
22 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
22 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
22 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
22 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
21 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới120973
21 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới120975
21 thg 215:00TSBão nhiệt đới115978
21 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới110980
21 thg 209:00TSBão nhiệt đới105982
21 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
21 thg 203:00TSBão nhiệt đới100986
21 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới100988
20 thg 221:00TSBão nhiệt đới100988
20 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới100988
20 thg 215:00TSBão nhiệt đới100988
20 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới95988
20 thg 209:00TSBão nhiệt đới90990
20 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới85992
20 thg 203:00TSBão nhiệt đới85994
20 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới85995
19 thg 221:00TSBão nhiệt đới85994
19 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới85992
19 thg 215:00TSBão nhiệt đới85992
19 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới85992
19 thg 209:00TSBão nhiệt đới85990
19 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới85988
19 thg 203:00TSBão nhiệt đới85986
19 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới85984
18 thg 221:00TSBão nhiệt đới85984
18 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới85984
18 thg 215:00TSBão nhiệt đới85984
18 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới85984
18 thg 209:00TSBão nhiệt đới85984
18 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới85984
18 thg 203:00TSBão nhiệt đới85986
18 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới85988
17 thg 221:00TSBão nhiệt đới85990
17 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới85992
17 thg 215:00TSBão nhiệt đới85995
17 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới85997
17 thg 209:00TSBão nhiệt đới85997
17 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới85997
17 thg 203:00TSBão nhiệt đới85996
17 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới85995
16 thg 221:00TSBão nhiệt đới80994
16 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới75992
16 thg 215:00TSBão nhiệt đới70992
16 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới65992
16 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới60992
16 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
16 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới50992
16 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
15 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
15 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới45995
15 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
15 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
15 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
15 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
15 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
15 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
14 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
14 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
14 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
14 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
14 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
12 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
11 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

123 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1997042S13096
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 26 thg 2, 1997
Tọa độ-39.9000, 55.6000
Các mốc vị trí123
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.