Bão cuồng phong KENNETH 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 26 thg 11, 2011

12:00:00 18 thg 11, 201100:00:00 26 thg 11, 2011

Bão mạnhĐã đóng125 kt230 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong KENNETH trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 125 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại125 kt
Áp suất tâm940 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
26 thg 1100:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1121:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1118:00RVùng thấp tàn dư351008
25 thg 1115:00RVùng thấp tàn dư451008
25 thg 1112:00RVùng thấp tàn dư451007
25 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
25 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
25 thg 1103:00TSBão nhiệt đới601006
25 thg 1100:00TSBão nhiệt đới651005
24 thg 1121:00TSBão nhiệt đới701004
24 thg 1118:00TSBão nhiệt đới751003
24 thg 1115:00TSBão nhiệt đới801002
24 thg 1112:00TSBão nhiệt đới851001
24 thg 1109:00TSBão nhiệt đới901000
24 thg 1106:00TSBão nhiệt đới95999
24 thg 1103:00TSBão nhiệt đới100997
24 thg 1100:00TSBão nhiệt đới100995
23 thg 1121:00TSBão nhiệt đới105991
23 thg 1118:00TSBão nhiệt đới110986
23 thg 1115:00HBão cuồng phong125982
23 thg 1112:00HBão cuồng phong140978
23 thg 1109:00HBão cuồng phong155972
23 thg 1106:00HBão cuồng phong175965
23 thg 1103:00HBão cuồng phong195958
23 thg 1100:00MHBão lớn215951
22 thg 1121:00HBão cuồng phong220947
22 thg 1118:00MHBão lớn230942
22 thg 1115:00HBão cuồng phong230941
22 thg 1112:00MHBão lớn230940
22 thg 1109:00HBão cuồng phong220948
22 thg 1106:00MHBão lớn205955
22 thg 1103:00HBão cuồng phong190963
22 thg 1100:00HBão cuồng phong175970
21 thg 1121:00HBão cuồng phong165975
21 thg 1118:00HBão cuồng phong150979
21 thg 1115:00HBão cuồng phong135983
21 thg 1112:00HBão cuồng phong120987
21 thg 1109:00TSBão nhiệt đới110991
21 thg 1106:00TSBão nhiệt đới100995
21 thg 1103:00TSBão nhiệt đới95998
21 thg 1100:00TSBão nhiệt đới851001
20 thg 1121:00TSBão nhiệt đới751003
20 thg 1118:00TSBão nhiệt đới651004
20 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
20 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
20 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
20 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
20 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
20 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
19 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
19 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
19 thg 1115:00RVùng thấp tàn dư501006
19 thg 1112:00RVùng thấp tàn dư451006
19 thg 1109:00RVùng thấp tàn dư451006
19 thg 1106:00RVùng thấp tàn dư451006
19 thg 1103:00RVùng thấp tàn dư451006
19 thg 1100:00RVùng thấp tàn dư451006
18 thg 1121:00RVùng thấp tàn dư451007
18 thg 1118:00RVùng thấp tàn dư451007
18 thg 1115:00RVùng thấp tàn dư451007
18 thg 1112:00RVùng thấp tàn dư451007

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011323N09264
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 26 thg 11, 2011
Tọa độ13.1000, -129.1000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.