Bão nhiệt đới KIMI 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 19 thg 1, 2021

06:00:00 15 thg 1, 202112:00:00 19 thg 1, 2021

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới KIMI trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm990 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
19 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
19 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
19 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
19 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
19 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
18 thg 121:00TSBão nhiệt đới601007
18 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới651006
18 thg 115:00TSBão nhiệt đới651004
18 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới651001
18 thg 109:00TSBão nhiệt đới95994
18 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100991
18 thg 103:00TSBão nhiệt đới100992
18 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100993
17 thg 121:00TSBão nhiệt đới100992
17 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100990
17 thg 115:00TSBão nhiệt đới100991
17 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100991
17 thg 109:00TSBão nhiệt đới95994
17 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185996
17 thg 103:00TSBão nhiệt đới85996
17 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185996
16 thg 121:00TSBão nhiệt đới80996
16 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới75996
16 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
16 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
16 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
16 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
16 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
16 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
15 thg 121:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
15 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
15 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
15 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
15 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
15 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451004

Dòng thời gian vị trí

35 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcQueenslandCairns

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021015S14147
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 19 thg 1, 2021
Tọa độ-17.4000, 146.6000
Các mốc vị trí35
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.