Bão cuồng phong KOMPASU 2010: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 6 thg 9, 2010

18:00:00 27 thg 8, 201012:00:00 6 thg 9, 2010

Bão mạnhĐã đóng105 kt195 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong KOMPASU trong năm 2010, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 105 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại105 kt
Áp suất tâm944 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
06 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
06 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--982
06 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
06 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
06 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
05 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
05 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
05 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
05 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
05 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
05 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
05 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--991
05 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
04 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--995
04 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
04 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--997
04 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
04 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
04 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
04 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
04 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
03 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
03 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
03 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
03 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551006
03 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551005
03 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
03 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70995
03 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
02 thg 921:00TSBão nhiệt đới80991
02 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
02 thg 915:00TSBão nhiệt đới90987
02 thg 912:00TSBão nhiệt đới95985
02 thg 909:00TSBão nhiệt đới100982
02 thg 906:00TSBão nhiệt đới110978
02 thg 903:00TBão cuồng phong115976
02 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
01 thg 921:00TBão cuồng phong135969
01 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội150963
01 thg 915:00TBão cuồng phong165958
01 thg 912:00TBão cuồng phong175952
01 thg 909:00TBão cuồng phong180950
01 thg 906:00STSiêu bão185948
01 thg 903:00STSiêu bão190946
01 thg 900:00STSiêu bão195944
31 thg 821:00STSiêu bão190946
31 thg 818:00STSiêu bão185948
31 thg 815:00STSiêu bão185948
31 thg 812:00STSiêu bão185948
31 thg 809:00TBão cuồng phong180950
31 thg 808:00TBão cuồng phong180951
31 thg 806:00TBão cuồng phong175952
31 thg 803:00TBão cuồng phong175952
31 thg 800:00TBão cuồng phong175952
30 thg 821:00TBão cuồng phong170954
30 thg 818:00TBão cuồng phong165956
30 thg 815:00TBão cuồng phong155960
30 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội150963
30 thg 809:00TBão cuồng phong140967
30 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội130970
30 thg 803:00TSBão nhiệt đới120974
30 thg 800:00TSBão nhiệt đới110978
29 thg 821:00TSBão nhiệt đới105980
29 thg 818:00TSBão nhiệt đới100982
29 thg 815:00TSBão nhiệt đới95986
29 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
29 thg 809:00TSBão nhiệt đới85989
29 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
29 thg 803:00TSBão nhiệt đới80991
29 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
28 thg 821:00TSBão nhiệt đới70995
28 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
28 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
28 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
28 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
28 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
28 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
27 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
27 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới301010

Dòng thời gian vị trí

80 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2010240N15142
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 6 thg 9, 2010
Tọa độ56.4000, 181.4000
Các mốc vị trí80
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.