Bão nhiệt đới KOMPASU 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 14 thg 10, 2021

00:00:00 7 thg 10, 202112:00:00 14 thg 10, 2021

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới KOMPASU trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm979 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
14 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 1009:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
14 thg 1006:00TSBão nhiệt đới451001
14 thg 1003:00TSBão nhiệt đới55999
14 thg 1000:00TSBão nhiệt đới65996
13 thg 1021:00TSBão nhiệt đới65996
13 thg 1018:00TSBão nhiệt đới65995
13 thg 1015:00TSBão nhiệt đới75993
13 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85991
13 thg 1009:00TSBão nhiệt đới90990
13 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội95989
13 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100987
13 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
12 thg 1021:00TSBão nhiệt đới100986
12 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội95986
12 thg 1015:00TSBão nhiệt đới100984
12 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội100981
12 thg 1009:00TSBão nhiệt đới105980
12 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội110979
12 thg 1003:00TSBão nhiệt đới105982
12 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
11 thg 1021:00TSBão nhiệt đới100983
11 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
11 thg 1015:00TSBão nhiệt đới100981
11 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội100981
11 thg 1009:00TSBão nhiệt đới100985
11 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội100988
11 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100990
11 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội95992
10 thg 1021:00TSBão nhiệt đới90991
10 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội85990
10 thg 1015:00TSBão nhiệt đới80992
10 thg 1012:00TSBão nhiệt đới75994
10 thg 1009:00TSBão nhiệt đới70996
10 thg 1006:00TSBão nhiệt đới65998
10 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
10 thg 1000:00TSBão nhiệt đới551000
09 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
09 thg 1018:00TSBão nhiệt đới55998
09 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
09 thg 1012:00TSBão nhiệt đới551000
09 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
09 thg 1006:00TSBão nhiệt đới451004
09 thg 1003:00DBNhiễu động nhiệt đới451001
09 thg 1000:00TSBão nhiệt đới35998
08 thg 1021:00TSBão nhiệt đới75990
08 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75992
08 thg 1015:00TSBão nhiệt đới70992
08 thg 1012:00TSBão nhiệt đới65994
08 thg 1009:00TSBão nhiệt đới65994
08 thg 1006:00TSBão nhiệt đới65994
08 thg 1003:00TSBão nhiệt đới65995
08 thg 1000:00TSBão nhiệt đới65996
07 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
07 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới401000
07 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới--1001
07 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
07 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
07 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
07 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
07 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Việt NamThanh HóaNghi Sơn

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021280N14137
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 14 thg 10, 2021
Tọa độ19.4000, 105.7000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.