Bão cuồng phong KONI 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 22 thg 7, 2003

12:00:00 14 thg 7, 200318:00:00 22 thg 7, 2003

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong KONI trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm976 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
22 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
22 thg 715:00TSBão nhiệt đới70996
22 thg 712:00TSBão nhiệt đới75994
22 thg 709:00TSBão nhiệt đới90989
22 thg 706:00TSBão nhiệt đới100984
22 thg 703:00TSBão nhiệt đới105982
22 thg 700:00TSBão nhiệt đới110980
21 thg 721:00TSBão nhiệt đới110980
21 thg 718:00TSBão nhiệt đới110980
21 thg 715:00TSBão nhiệt đới105982
21 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
21 thg 709:00TSBão nhiệt đới105982
21 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
21 thg 703:00TBão cuồng phong115978
21 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
20 thg 721:00TBão cuồng phong120976
20 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
20 thg 715:00TBão cuồng phong120976
20 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
20 thg 709:00TBão cuồng phong120976
20 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
20 thg 703:00TSBão nhiệt đới115978
20 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
19 thg 721:00TSBão nhiệt đới100984
19 thg 718:00TSBão nhiệt đới95987
19 thg 715:00TSBão nhiệt đới90987
19 thg 712:00TSBão nhiệt đới85987
19 thg 709:00TSBão nhiệt đới85987
19 thg 706:00TSBão nhiệt đới85987
19 thg 703:00TSBão nhiệt đới85989
19 thg 700:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 721:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 718:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 715:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 712:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 709:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 706:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 703:00TSBão nhiệt đới85991
18 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
17 thg 721:00TSBão nhiệt đới80993
17 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
17 thg 715:00TSBão nhiệt đới75994
17 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
17 thg 709:00TSBão nhiệt đới75994
17 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
17 thg 703:00TSBão nhiệt đới80993
17 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
16 thg 721:00TSBão nhiệt đới80993
16 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
16 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
16 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
15 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
15 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
15 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
15 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
15 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
15 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
15 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới301007
14 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới301007
14 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
14 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
14 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

67 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Việt NamHà NộiHà Nội

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003196N11137
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 22 thg 7, 2003
Tọa độ20.1000, 103.4000
Các mốc vị trí67
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.