Bão cuồng phong KOPPU 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 3 thg 10, 2003

18:00:00 23 thg 9, 200312:00:00 3 thg 10, 2003

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong KOPPU trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm954 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
03 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
03 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--982
03 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
03 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
03 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
02 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
02 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
02 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--979
02 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
02 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--977
02 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
02 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
02 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
01 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
01 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
01 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
01 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90976
01 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90976
01 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90976
01 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90974
01 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90972
30 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90970
30 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90968
30 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90970
30 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90972
30 thg 909:00TSBão nhiệt đới100970
30 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85991
30 thg 903:00TSBão nhiệt đới100986
30 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
29 thg 921:00TBão cuồng phong125969
29 thg 918:00TBão cuồng phong140958
29 thg 915:00TBão cuồng phong150958
29 thg 912:00TBão cuồng phong155958
29 thg 909:00TBão cuồng phong165956
29 thg 906:00TBão cuồng phong165954
29 thg 903:00TBão cuồng phong165956
29 thg 900:00TBão cuồng phong155958
28 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội155961
28 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội150963
28 thg 915:00STSBão nhiệt đới dữ dội140968
28 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
28 thg 909:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
28 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
28 thg 903:00TSBão nhiệt đới110980
28 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
27 thg 921:00TSBão nhiệt đới110980
27 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
27 thg 915:00TSBão nhiệt đới110980
27 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
27 thg 909:00TSBão nhiệt đới110980
27 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
27 thg 903:00TSBão nhiệt đới100984
27 thg 900:00TSBão nhiệt đới95987
26 thg 921:00TSBão nhiệt đới80992
26 thg 918:00TSBão nhiệt đới65997
26 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
26 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
26 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
26 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
26 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
26 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
25 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
24 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
24 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
24 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
24 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
24 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
23 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
23 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451002

Dòng thời gian vị trí

79 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003267N15140
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 3 thg 10, 2003
Tọa độ48.5000, 181.3000
Các mốc vị trí79
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.