Bão nhiệt đới LARRY 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 7 thg 10, 2003

18:00:00 27 thg 9, 200318:00:00 7 thg 10, 2003

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới LARRY trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm993 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 1018:00RVùng thấp tàn dư301009
07 thg 1015:00RVùng thấp tàn dư301009
07 thg 1012:00RVùng thấp tàn dư301008
07 thg 1009:00RVùng thấp tàn dư301008
07 thg 1006:00RVùng thấp tàn dư301007
07 thg 1003:00RVùng thấp tàn dư301007
07 thg 1000:00RVùng thấp tàn dư301007
06 thg 1021:00RVùng thấp tàn dư351007
06 thg 1018:00RVùng thấp tàn dư351006
06 thg 1015:00RVùng thấp tàn dư351006
06 thg 1012:00RVùng thấp tàn dư351006
06 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
06 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
06 thg 1003:00TSBão nhiệt đới551004
06 thg 1000:00TSBão nhiệt đới651003
05 thg 1021:00TSBão nhiệt đới701002
05 thg 1018:00TSBão nhiệt đới751000
05 thg 1015:00TSBão nhiệt đới85999
05 thg 1012:00TSBão nhiệt đới95997
05 thg 1010:00TSBão nhiệt đới95996
05 thg 1009:00TSBão nhiệt đới95996
05 thg 1006:00TSBão nhiệt đới95996
05 thg 1003:00TSBão nhiệt đới95996
05 thg 1000:00TSBão nhiệt đới95996
04 thg 1021:00TSBão nhiệt đới95996
04 thg 1018:00TSBão nhiệt đới95996
04 thg 1015:00TSBão nhiệt đới95995
04 thg 1012:00TSBão nhiệt đới95994
04 thg 1009:00TSBão nhiệt đới95994
04 thg 1006:00TSBão nhiệt đới95994
04 thg 1003:00TSBão nhiệt đới95995
04 thg 1000:00TSBão nhiệt đới95995
03 thg 1021:00TSBão nhiệt đới95995
03 thg 1018:00TSBão nhiệt đới95995
03 thg 1015:00TSBão nhiệt đới95995
03 thg 1012:00TSBão nhiệt đới95994
03 thg 1009:00TSBão nhiệt đới95994
03 thg 1006:00TSBão nhiệt đới95994
03 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100994
03 thg 1000:00TSBão nhiệt đới100993
02 thg 1021:00TSBão nhiệt đới100995
02 thg 1018:00TSBão nhiệt đới95996
02 thg 1015:00TSBão nhiệt đới90997
02 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85998
02 thg 1009:00TSBão nhiệt đới85999
02 thg 1006:00TSBão nhiệt đới851000
02 thg 1003:00TSBão nhiệt đới851001
02 thg 1000:00TSBão nhiệt đới851002
01 thg 1021:00TSBão nhiệt đới851003
01 thg 1018:00TSBão nhiệt đới851003
01 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới801004
01 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới751004
01 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới751005
01 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới751005
01 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới751006
01 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới751006
30 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới701006
30 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651006
30 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601007
30 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551007
30 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501007
30 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
30 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
30 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
29 thg 921:00RVùng thấp tàn dư451007
29 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351007
28 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351008
28 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351008
28 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351008
28 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351008
28 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351008
28 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351008
28 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351009
28 thg 900:00RVùng thấp tàn dư301009
27 thg 921:00RVùng thấp tàn dư301009
27 thg 918:00RVùng thấp tàn dư301009

Dòng thời gian vị trí

82 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MéxicoOaxacaSalina Cruz

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003271N18275
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 7 thg 10, 2003
Tọa độ15.8000, -95.3000
Các mốc vị trí82
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.