Bão nhiệt đới LEO 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 10 thg 3, 2000

00:00:00 4 thg 3, 200000:00:00 10 thg 3, 2000

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới LEO trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm974 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 300:00TSBão nhiệt đới75974
09 thg 321:00TSBão nhiệt đới75976
09 thg 318:00TSBão nhiệt đới75978
09 thg 315:00TSBão nhiệt đới75979
09 thg 312:00TSBão nhiệt đới75979
09 thg 309:00TSBão nhiệt đới75980
09 thg 306:00TSBão nhiệt đới75981
09 thg 303:00TSBão nhiệt đới75983
09 thg 300:00TSBão nhiệt đới75984
08 thg 321:00TSBão nhiệt đới75991
08 thg 318:00TSBão nhiệt đới75997
08 thg 315:00TSBão nhiệt đới75997
08 thg 312:00TSBão nhiệt đới75996
08 thg 309:00TSBão nhiệt đới75994
08 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
08 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
08 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
07 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới60989
07 thg 318:00TSBão nhiệt đới65985
07 thg 315:00TSBão nhiệt đới65985
07 thg 312:00TSBão nhiệt đới65985
07 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới60985
07 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55985
07 thg 303:00TSBão nhiệt đới80985
07 thg 300:00TSBão nhiệt đới100985
06 thg 321:00TSBão nhiệt đới100988
06 thg 318:00TSBão nhiệt đới100990
06 thg 315:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
06 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
06 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
06 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
06 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
05 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
05 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
04 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
04 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
04 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
04 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
04 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
04 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
04 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới351009

Dòng thời gian vị trí

49 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000064S19209
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 10 thg 3, 2000
Tọa độ-55.0000, -134.0000
Các mốc vị trí49
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.