Bão cuồng phong LINFA 2015: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 10 thg 7, 2015

18:00:00 1 thg 7, 201500:00:00 10 thg 7, 2015

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong LINFA trong năm 2015, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm967 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
09 thg 721:00TSBão nhiệt đới50998
09 thg 718:00TSBão nhiệt đới65996
09 thg 715:00TSBão nhiệt đới75993
09 thg 712:00TSBão nhiệt đới85989
09 thg 709:00TSBão nhiệt đới100984
09 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
09 thg 703:00TBão cuồng phong120974
09 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội130970
08 thg 721:00TBão cuồng phong135969
08 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội140967
08 thg 715:00TBão cuồng phong135969
08 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội130970
08 thg 709:00TSBão nhiệt đới120974
08 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
08 thg 703:00TSBão nhiệt đới105980
08 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
07 thg 721:00TSBão nhiệt đới100982
07 thg 718:00TSBão nhiệt đới100982
07 thg 715:00TSBão nhiệt đới100982
07 thg 712:00TSBão nhiệt đới100982
07 thg 709:00TSBão nhiệt đới100982
07 thg 706:00TSBão nhiệt đới100982
07 thg 703:00TSBão nhiệt đới95986
07 thg 700:00TSBão nhiệt đới85989
06 thg 721:00TSBão nhiệt đới80991
06 thg 718:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 715:00TSBão nhiệt đới70995
06 thg 712:00TSBão nhiệt đới65996
06 thg 709:00TSBão nhiệt đới70995
06 thg 706:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 703:00TSBão nhiệt đới80991
06 thg 700:00TSBão nhiệt đới85989
05 thg 721:00TSBão nhiệt đới85989
05 thg 718:00TSBão nhiệt đới85989
05 thg 715:00TSBão nhiệt đới90987
05 thg 712:00TSBão nhiệt đới95985
05 thg 709:00TSBão nhiệt đới90987
05 thg 706:00TSBão nhiệt đới85989
05 thg 703:00TSBão nhiệt đới90987
05 thg 700:00TSBão nhiệt đới95985
04 thg 721:00TSBão nhiệt đới95985
04 thg 718:00TSBão nhiệt đới95985
04 thg 715:00TSBão nhiệt đới90987
04 thg 712:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 709:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 706:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 703:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 700:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 721:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 718:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 715:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 712:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 709:00TSBão nhiệt đới80991
03 thg 706:00TSBão nhiệt đới75993
03 thg 703:00TSBão nhiệt đới70995
03 thg 700:00TSBão nhiệt đới65996
02 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
02 thg 718:00TSBão nhiệt đới551000
02 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
02 thg 712:00TSBão nhiệt đới551000
02 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
02 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 703:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
02 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
01 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
01 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551002

Dòng thời gian vị trí

67 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcQuảng ĐôngMậu Danh

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2015183N13130
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 10 thg 7, 2015
Tọa độ21.5000, 111.2000
Các mốc vị trí67
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.