Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2015

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2015, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

94Số cơn bão
89Bão có tên
185 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão94

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong11

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong26

Bão lớn SANDRA

2015328N11260
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất934 hPa
23 thg 11, 2015 – 29 thg 11, 2015

Bão nhiệt đới RICK

2015322N13253
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
18 thg 11, 2015 – 26 thg 11, 2015

Bão lớn PATRICIA

2015293N13266
Gió cực đại185 kt
Áp suất thấp nhất872 hPa
20 thg 10, 2015 – 24 thg 10, 2015

Bão lớn OLAF

2015288N10243
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
15 thg 10, 2015 – 28 thg 10, 2015

Bão nhiệt đới NORA

2015282N11230
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
9 thg 10, 2015 – 15 thg 10, 2015

Bão cuồng phong OHO

2015274N13201
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất957 hPa
1 thg 10, 2015 – 10 thg 10, 2015

Bão cuồng phong MARTY

2015270N13257
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
26 thg 9, 2015 – 30 thg 9, 2015

Bão nhiệt đới NIALA

2015266N11214
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
23 thg 9, 2015 – 30 thg 9, 2015

Bão nhiệt đới MALIA

2015260N12187
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
17 thg 9, 2015 – 23 thg 9, 2015

Bão lớn LINDA

2015248N10256
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
4 thg 9, 2015 – 14 thg 9, 2015

Bão nhiệt đới KEVIN

2015244N12248
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
31 thg 8, 2015 – 6 thg 9, 2015

Bão lớn JIMENA

2015238N10255
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
25 thg 8, 2015 – 10 thg 9, 2015

Bão lớn IGNACIO

2015236N12231
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
23 thg 8, 2015 – 8 thg 9, 2015

Bão cuồng phong LOKE

2015231N13183
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
19 thg 8, 2015 – 26 thg 8, 2015

Bão lớn KILO

2015229N08212
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
17 thg 8, 2015 – 13 thg 9, 2015

Bão lớn HILDA

2015218N12231
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
6 thg 8, 2015 – 14 thg 8, 2015

Bão cuồng phong GUILLERMO

2015209N07248
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
27 thg 7, 2015 – 8 thg 8, 2015

Bão nhiệt đới FELICIA

2015204N16247
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
22 thg 7, 2015 – 27 thg 7, 2015

Bão nhiệt đới ENRIQUE

2015194N13235
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
12 thg 7, 2015 – 21 thg 7, 2015

Bão lớn DOLORES

2015192N11263
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
11 thg 7, 2015 – 22 thg 7, 2015

Bão nhiệt đới IUNE

2015190N12210
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
8 thg 7, 2015 – 17 thg 7, 2015

Bão nhiệt đới ELA

2015189N13223
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
7 thg 7, 2015 – 12 thg 7, 2015

Bão cuồng phong HALOLA

2015188N08194
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
6 thg 7, 2015 – 26 thg 7, 2015

Bão cuồng phong CARLOS

2015162N12262
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
10 thg 6, 2015 – 18 thg 6, 2015

Bão lớn BLANCA

2015152N12258
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
31 thg 5, 2015 – 9 thg 6, 2015

Bão lớn ANDRES

2015148N11250
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
28 thg 5, 2015 – 7 thg 6, 2015

Tây Thái Bình Dương

Bão27

Siêu bão MELOR

2015344N07145
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
10 thg 12, 2015 – 17 thg 12, 2015

Siêu bão IN-FA

2015321N04164
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
16 thg 11, 2015 – 27 thg 11, 2015

Bão nhiệt đới 2015293N16164

2015293N16164
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
19 thg 10, 2015 – 23 thg 10, 2015

Siêu bão CHAMPI

2015286N12163
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
12 thg 10, 2015 – 26 thg 10, 2015

Siêu bão KOPPU

2015285N14151
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
12 thg 10, 2015 – 21 thg 10, 2015

Bão cuồng phong CHOI-WAN

2015274N17167
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
1 thg 10, 2015 – 11 thg 10, 2015

Siêu bão MUJIGAE

2015273N12130
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
30 thg 9, 2015 – 5 thg 10, 2015

Siêu bão DUJUAN

2015263N14148
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
19 thg 9, 2015 – 30 thg 9, 2015

Siêu bão KROVANH

2015257N14152
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
13 thg 9, 2015 – 26 thg 9, 2015

Bão nhiệt đới VAMCO

2015256N16113
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
13 thg 9, 2015 – 15 thg 9, 2015

Bão nhiệt đới dữ dội ETAU

2015249N18142
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
5 thg 9, 2015 – 11 thg 9, 2015

Siêu bão ATSANI

2015226N15164
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
14 thg 8, 2015 – 29 thg 8, 2015

Siêu bão GONI

2015226N12151
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
13 thg 8, 2015 – 30 thg 8, 2015

Bão nhiệt đới MOLAVE

2015218N18149
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
6 thg 8, 2015 – 18 thg 8, 2015

Siêu bão SOUDELOR

2015211N13162
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
29 thg 7, 2015 – 12 thg 8, 2015

Bão nhiệt đới 2015203N16126

2015203N16126
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
22 thg 7, 2015 – 25 thg 7, 2015

Siêu bão NANGKA

2015184N08172
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
2 thg 7, 2015 – 18 thg 7, 2015

Bão cuồng phong LINFA

2015183N13130
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
1 thg 7, 2015 – 10 thg 7, 2015

Siêu bão CHAN-HOM

2015180N09160
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
29 thg 6, 2015 – 13 thg 7, 2015

Bão nhiệt đới dữ dội KUJIRA

2015171N15112
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
19 thg 6, 2015 – 25 thg 6, 2015

Siêu bão DOLPHIN

2015127N04158
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
6 thg 5, 2015 – 24 thg 5, 2015

Siêu bão NOUL

2015122N07144
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
2 thg 5, 2015 – 16 thg 5, 2015

Bão nhiệt đới HAISHEN

2015092N06161
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
2 thg 4, 2015 – 6 thg 4, 2015

Siêu bão MAYSAK

2015085N06162
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất911 hPa
25 thg 3, 2015 – 7 thg 4, 2015

Bão nhiệt đới dữ dội BAVI

2015069N04173
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
10 thg 3, 2015 – 21 thg 3, 2015

Siêu bão HIGOS

2015038N08158
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
6 thg 2, 2015 – 12 thg 2, 2015

Bão cuồng phong MEKKHALA

2015012N09146
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
12 thg 1, 2015 – 20 thg 1, 2015

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới16

Xoáy thuận nhiệt đới QUANG

2015117S12115
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
27 thg 4, 2015 – 1 thg 5, 2015

Xoáy thuận nhiệt đới IKOLA

2015094S10087
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
4 thg 4, 2015 – 8 thg 4, 2015

Xoáy thuận nhiệt đới JOALANE

2015092S18074
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
2 thg 4, 2015 – 17 thg 4, 2015

Xoáy thuận nhiệt đới OLWYN

2015068S14113
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
8 thg 3, 2015 – 14 thg 3, 2015

Bão nhiệt đới HALIBA

2015064S14052
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
4 thg 3, 2015 – 13 thg 3, 2015

Bão nhiệt đới 2015063S14042

2015063S14042
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
4 thg 3, 2015 – 9 thg 3, 2015

Bão nhiệt đới GLENDA

2015050S11094
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
19 thg 2, 2015 – 3 thg 3, 2015

Bão nhiệt đới FUNDI

2015036S20038
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
5 thg 2, 2015 – 11 thg 2, 2015

Xoáy thuận nhiệt đới EUNICE

2015024S15078
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
24 thg 1, 2015 – 3 thg 2, 2015

Bão nhiệt đới DIAMONDRA

2015024S11090
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
24 thg 1, 2015 – 1 thg 2, 2015

Bão nhiệt đới CHEDZA

2015013S18038
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
13 thg 1, 2015 – 22 thg 1, 2015

Xoáy thuận nhiệt đới BANSI

2015009S19054
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
8 thg 1, 2015 – 19 thg 1, 2015

Xoáy thuận nhiệt đới KATE

2014356S08101
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
21 thg 12, 2014 – 4 thg 1, 2015

Bão nhiệt đới BAKUNG

2014344S09102
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
9 thg 12, 2014 – 14 thg 12, 2014

Bão nhiệt đới 2014327S08077

2014327S08077
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
23 thg 11, 2014 – 2 thg 12, 2014

Xoáy thuận nhiệt đới ADJALI

2014319S06066
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
15 thg 11, 2014 – 24 thg 11, 2014

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới9

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.