Bão nhiệt đới LONGWANG 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 24 thg 5, 2000

06:00:00 17 thg 5, 200006:00:00 24 thg 5, 2000

Bão mạnhĐã đóng40 kt75 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới LONGWANG trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 40 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại40 kt
Áp suất tâm990 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
24 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
24 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
24 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
23 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--991
23 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
23 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--991
23 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
23 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
23 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
23 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
23 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
22 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
22 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
22 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--993
22 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
22 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--995
22 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
22 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
22 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
21 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
20 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
20 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
20 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
20 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
20 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
20 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45996
20 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới50995
20 thg 500:00TSBão nhiệt đới55994
19 thg 521:00TSBão nhiệt đới60992
19 thg 518:00TSBão nhiệt đới65990
19 thg 515:00TSBão nhiệt đới70992
19 thg 512:00TSBão nhiệt đới75994
19 thg 509:00TSBão nhiệt đới70992
19 thg 506:00TSBão nhiệt đới65994
19 thg 503:00TSBão nhiệt đới65995
19 thg 500:00TSBão nhiệt đới65998
18 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
18 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
18 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
18 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
18 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
18 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
18 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
18 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
17 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
17 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới301002
17 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới401001
17 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
17 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
17 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002

Dòng thời gian vị trí

57 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000138N16119
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 24 thg 5, 2000
Tọa độ43.0000, 182.5000
Các mốc vị trí57
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.