Bão nhiệt đới LOWELL 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 31 thg 10, 2002

18:00:00 22 thg 10, 200200:00:00 31 thg 10, 2002

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới LOWELL trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm1002 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
30 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
29 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
29 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
29 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
29 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
29 thg 1009:00TSBão nhiệt đới601006
29 thg 1006:00TSBão nhiệt đới651005
29 thg 1003:00TSBão nhiệt đới701005
29 thg 1000:00TSBão nhiệt đới751004
28 thg 1021:00TSBão nhiệt đới801003
28 thg 1018:00TSBão nhiệt đới851002
28 thg 1015:00TSBão nhiệt đới851002
28 thg 1012:00TSBão nhiệt đới851002
28 thg 1009:00TSBão nhiệt đới801003
28 thg 1006:00TSBão nhiệt đới751004
28 thg 1003:00TSBão nhiệt đới701007
28 thg 1000:00TSBão nhiệt đới651009
27 thg 1021:00TSBão nhiệt đới651009
27 thg 1018:00TSBão nhiệt đới651009
27 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới601009
27 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
27 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
27 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
27 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
27 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
25 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 1015:00TSBão nhiệt đới601007
24 thg 1012:00TSBão nhiệt đới651005
24 thg 1009:00TSBão nhiệt đới701004
24 thg 1006:00TSBão nhiệt đới751003
24 thg 1003:00TSBão nhiệt đới751003
24 thg 1000:00TSBão nhiệt đới751003
23 thg 1021:00TSBão nhiệt đới751003
23 thg 1018:00TSBão nhiệt đới751003
23 thg 1015:00TSBão nhiệt đới751003
23 thg 1012:00TSBão nhiệt đới751002
23 thg 1009:00TSBão nhiệt đới701003
23 thg 1006:00TSBão nhiệt đới651004
23 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
23 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
22 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
22 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551008

Dòng thời gian vị trí

67 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳHawaiiHilo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002296N11230
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 31 thg 10, 2002
Tọa độ11.2000, -149.2000
Các mốc vị trí67
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.