Xoáy thuận nhiệt đới LUMA 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 12 thg 4, 2003

00:00:00 8 thg 4, 200300:00:00 12 thg 4, 2003

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới LUMA trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm980 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 400:00STSBão nhiệt đới dữ dội75997
11 thg 421:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80995
11 thg 418:00STSBão nhiệt đới dữ dội85992
11 thg 415:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95990
11 thg 412:00STSBão nhiệt đới dữ dội100987
11 thg 409:00STSBão nhiệt đới dữ dội115984
11 thg 406:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh130980
11 thg 403:00TCXoáy thuận nhiệt đới120982
11 thg 400:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh110984
10 thg 421:00STSBão nhiệt đới dữ dội100986
10 thg 418:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh95988
10 thg 415:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
10 thg 412:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh95988
10 thg 409:00STSBão nhiệt đới dữ dội90990
10 thg 406:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh85992
10 thg 403:00MTSBão nhiệt đới vừa80994
10 thg 400:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh70996
09 thg 421:00MTSBão nhiệt đới vừa65998
09 thg 418:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh601000
09 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
09 thg 412:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551002
09 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
09 thg 406:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551002
09 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
09 thg 400:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551002
08 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
08 thg 418:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551002
08 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
08 thg 412:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
08 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
08 thg 406:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
08 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
08 thg 400:00DBNhiễu động nhiệt đới351005

Dòng thời gian vị trí

33 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003098S23041
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 12 thg 4, 2003
Tọa độ-38.5000, 70.4000
Các mốc vị trí33
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.