Xoáy thuận nhiệt đới MABEL 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 21 thg 1, 1981

00:00:00 12 thg 1, 198106:00:00 21 thg 1, 1981

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới MABEL trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm930 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
21 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
21 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
20 thg 121:00TSBão nhiệt đới701002
20 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
20 thg 115:00TSBão nhiệt đới80998
20 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185995
20 thg 109:00TSBão nhiệt đới95993
20 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100991
20 thg 103:00TSBão nhiệt đới105986
20 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110980
19 thg 121:00TSBão nhiệt đới115978
19 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120976
19 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới130971
19 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140966
19 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
19 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165956
19 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới170951
19 thg 100:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175945
18 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới180942
18 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185939
18 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới185937
18 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185934
18 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới180932
18 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175930
18 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới170934
18 thg 100:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165937
17 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới165941
17 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155944
17 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới150947
17 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140950
17 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới135953
17 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130955
17 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới125958
17 thg 100:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120960
16 thg 121:00TSBão nhiệt đới115963
16 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110965
16 thg 115:00TSBão nhiệt đới105968
16 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100970
16 thg 109:00TSBão nhiệt đới100973
16 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 295975
16 thg 103:00TSBão nhiệt đới95978
16 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
15 thg 121:00TSBão nhiệt đới95982
15 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195983
15 thg 115:00TSBão nhiệt đới95984
15 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
15 thg 109:00TSBão nhiệt đới95986
15 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195986
15 thg 103:00TSBão nhiệt đới95987
15 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195988
14 thg 121:00TSBão nhiệt đới95988
14 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195988
14 thg 115:00TSBão nhiệt đới95988
14 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195988
14 thg 109:00TSBão nhiệt đới90989
14 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185989
14 thg 103:00TSBão nhiệt đới75990
14 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
13 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60990
13 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155990
13 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
13 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155992
13 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55993
13 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155993
13 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới50994
13 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145995
12 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
12 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
12 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
12 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
12 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
12 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
12 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451004

Dòng thời gian vị trí

75 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcTây ÚcPerth

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981012S12110
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 21 thg 1, 1981
Tọa độ-25.7000, 108.8000
Các mốc vị trí75
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.