Bão nhiệt đới MAC 1986: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 30 thg 5, 1986

06:00:00 16 thg 5, 198606:00:00 30 thg 5, 1986

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới MAC trong năm 1986, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm992 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
30 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
30 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
30 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
29 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
29 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
29 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
29 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
29 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
29 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
29 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
29 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
28 thg 506:00TSBão nhiệt đới55996
28 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
28 thg 500:00TSBão nhiệt đới55996
27 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
27 thg 518:00TSBão nhiệt đới65996
27 thg 515:00TSBão nhiệt đới70996
27 thg 512:00TSBão nhiệt đới75996
27 thg 509:00TSBão nhiệt đới75996
27 thg 506:00TSBão nhiệt đới75996
27 thg 503:00TSBão nhiệt đới80996
27 thg 500:00TSBão nhiệt đới85996
26 thg 521:00TSBão nhiệt đới85995
26 thg 518:00TSBão nhiệt đới85994
26 thg 515:00TSBão nhiệt đới85994
26 thg 512:00TSBão nhiệt đới85994
26 thg 509:00TSBão nhiệt đới85994
26 thg 506:00TSBão nhiệt đới85994
26 thg 503:00TSBão nhiệt đới75994
26 thg 500:00TSBão nhiệt đới65996
25 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới60995
25 thg 518:00TSBão nhiệt đới55996
25 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
25 thg 512:00TSBão nhiệt đới55996
25 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
25 thg 506:00TSBão nhiệt đới55996
25 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
25 thg 500:00TSBão nhiệt đới55996
24 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới50995
24 thg 518:00TSBão nhiệt đới45994
24 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
24 thg 512:00TSBão nhiệt đới45994
24 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
24 thg 506:00TSBão nhiệt đới45992
24 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
24 thg 500:00TSBão nhiệt đới45992
23 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
23 thg 518:00TSBão nhiệt đới45992
23 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
23 thg 512:00TSBão nhiệt đới45994
23 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
23 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
23 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
23 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
22 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
22 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
22 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
22 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
22 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
22 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
22 thg 503:00TSBão nhiệt đới70995
22 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới70998
21 thg 521:00TSBão nhiệt đới70995
21 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới70998
21 thg 515:00TSBão nhiệt đới70995
21 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới70996
21 thg 509:00TSBão nhiệt đới65995
21 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
21 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
21 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
20 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
20 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
20 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
20 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
20 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
20 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
20 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
20 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
19 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
19 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
19 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
19 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
19 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
19 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
19 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
19 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
18 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
17 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
17 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
17 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
17 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
17 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
17 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
17 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
17 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
16 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
16 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
16 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
16 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
16 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
16 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới451001

Dòng thời gian vị trí

113 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnTokyoTokyo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1986136N18114
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 30 thg 5, 1986
Tọa độ29.2000, 138.6000
Các mốc vị trí113
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.