Bão cuồng phong MALOU 2021: đường đi, cường độ và lịch sử
12:00:00 31 thg 10, 2021
06:00:00 22 thg 10, 2021 – 12:00:00 31 thg 10, 2021
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong MALOU trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 85 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 31 thg 10 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 984 |
| 31 thg 10 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 981 |
| 31 thg 10 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 978 |
| 31 thg 10 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 60 | 976 |
| 31 thg 10 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 974 |
| 30 thg 10 | 21:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 976 |
| 30 thg 10 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 978 |
| 30 thg 10 | 15:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 981 |
| 30 thg 10 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 984 |
| 30 thg 10 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 988 |
| 30 thg 10 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 992 |
| 30 thg 10 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 992 |
| 30 thg 10 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 992 |
| 29 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 991 |
| 29 thg 10 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 95 | 988 |
| 29 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 987 |
| 29 thg 10 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 100 | 986 |
| 29 thg 10 | 09:00 | TBão cuồng phong | 120 | 980 |
| 29 thg 10 | 06:00 | TBão cuồng phong | 140 | 973 |
| 29 thg 10 | 03:00 | TBão cuồng phong | 135 | 976 |
| 29 thg 10 | 00:00 | TBão cuồng phong | 130 | 978 |
| 28 thg 10 | 21:00 | TBão cuồng phong | 145 | 973 |
| 28 thg 10 | 18:00 | TBão cuồng phong | 155 | 968 |
| 28 thg 10 | 15:00 | TBão cuồng phong | 155 | 971 |
| 28 thg 10 | 12:00 | TBão cuồng phong | 150 | 973 |
| 28 thg 10 | 09:00 | TBão cuồng phong | 155 | 971 |
| 28 thg 10 | 06:00 | TBão cuồng phong | 155 | 969 |
| 28 thg 10 | 03:00 | TBão cuồng phong | 155 | 972 |
| 28 thg 10 | 00:00 | TBão cuồng phong | 150 | 974 |
| 27 thg 10 | 21:00 | TBão cuồng phong | 140 | 978 |
| 27 thg 10 | 18:00 | TBão cuồng phong | 130 | 981 |
| 27 thg 10 | 15:00 | TBão cuồng phong | 125 | 982 |
| 27 thg 10 | 12:00 | TBão cuồng phong | 120 | 982 |
| 27 thg 10 | 09:00 | TBão cuồng phong | 125 | 981 |
| 27 thg 10 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 130 | 980 |
| 27 thg 10 | 03:00 | TBão cuồng phong | 130 | 982 |
| 27 thg 10 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 130 | 983 |
| 26 thg 10 | 21:00 | TBão cuồng phong | 125 | 984 |
| 26 thg 10 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 120 | 984 |
| 26 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 989 |
| 26 thg 10 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 994 |
| 26 thg 10 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 993 |
| 26 thg 10 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 992 |
| 26 thg 10 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 995 |
| 26 thg 10 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 998 |
| 25 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 998 |
| 25 thg 10 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 997 |
| 25 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 999 |
| 25 thg 10 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1001 |
| 25 thg 10 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1001 |
| 25 thg 10 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1000 |
| 25 thg 10 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1001 |
| 25 thg 10 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1001 |
| 24 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1003 |
| 24 thg 10 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1004 |
| 24 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1003 |
| 24 thg 10 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 65 | 1002 |
| 24 thg 10 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 1002 |
| 24 thg 10 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1002 |
| 24 thg 10 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1003 |
| 24 thg 10 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1003 |
| 23 thg 10 | 21:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1005 |
| 23 thg 10 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1007 |
| 23 thg 10 | 15:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1008 |
| 23 thg 10 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | 1009 |
| 23 thg 10 | 09:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 30 | 1009 |
| 23 thg 10 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | 1009 |
| 23 thg 10 | 03:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 30 | 1009 |
| 23 thg 10 | 00:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 30 | 1009 |
| 22 thg 10 | 21:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 25 | 1009 |
| 22 thg 10 | 18:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 20 | 1009 |
| 22 thg 10 | 15:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 20 | 1012 |
| 22 thg 10 | 12:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 20 | 1014 |
| 22 thg 10 | 09:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 20 | 1014 |
| 22 thg 10 | 06:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 20 | 1014 |
Dòng thời gian vị trí
75 Các mốc vị tríChi tiết sự kiện
Liên kết nguồn
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.
Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors