Bão nhiệt đới MANUEL 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 18 thg 10, 2001

12:00:00 10 thg 10, 200100:00:00 18 thg 10, 2001

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới MANUEL trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm997 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
18 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
17 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
17 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
17 thg 1015:00TSBão nhiệt đới601006
17 thg 1012:00TSBão nhiệt đới651005
17 thg 1009:00TSBão nhiệt đới701004
17 thg 1006:00TSBão nhiệt đới751003
17 thg 1003:00TSBão nhiệt đới801002
17 thg 1000:00TSBão nhiệt đới851000
16 thg 1021:00TSBão nhiệt đới851000
16 thg 1018:00TSBão nhiệt đới851000
16 thg 1015:00TSBão nhiệt đới90999
16 thg 1012:00TSBão nhiệt đới95997
16 thg 1009:00TSBão nhiệt đới90999
16 thg 1006:00TSBão nhiệt đới851000
16 thg 1003:00TSBão nhiệt đới801001
16 thg 1000:00TSBão nhiệt đới751002
15 thg 1021:00TSBão nhiệt đới701003
15 thg 1018:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 1015:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 1012:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 1009:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 1006:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
15 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
14 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
13 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
12 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
12 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
12 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
12 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
12 thg 1009:00TSBão nhiệt đới651004
12 thg 1006:00TSBão nhiệt đới751003
12 thg 1003:00TSBão nhiệt đới801002
12 thg 1000:00TSBão nhiệt đới851000
11 thg 1021:00TSBão nhiệt đới851000
11 thg 1018:00TSBão nhiệt đới851000
11 thg 1015:00TSBão nhiệt đới801002
11 thg 1012:00TSBão nhiệt đới751003
11 thg 1009:00TSBão nhiệt đới701004
11 thg 1006:00TSBão nhiệt đới651005
11 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
11 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
10 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
10 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
10 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
10 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551007

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MéxicoBaja California SurCiudad Constitución

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2001284N14261
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 18 thg 10, 2001
Tọa độ21.8000, -121.8000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.