Bão cuồng phong MATMO 2014: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 26 thg 7, 2014

06:00:00 16 thg 7, 201400:00:00 26 thg 7, 2014

Bão mạnhĐã đóng85 kt155 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong MATMO trong năm 2014, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 85 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại85 kt
Áp suất tâm959 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
26 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
25 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
25 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
25 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60994
25 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
25 thg 709:00TSBão nhiệt đới65990
25 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70994
25 thg 703:00TSBão nhiệt đới70990
25 thg 700:00TSBão nhiệt đới65992
24 thg 721:00TSBão nhiệt đới70990
24 thg 718:00TSBão nhiệt đới65992
24 thg 715:00TSBão nhiệt đới70990
24 thg 712:00TSBão nhiệt đới65992
24 thg 709:00TSBão nhiệt đới70990
24 thg 706:00TSBão nhiệt đới65992
24 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới80990
24 thg 700:00TSBão nhiệt đới451004
23 thg 721:00TSBão nhiệt đới551000
23 thg 718:00TSBão nhiệt đới65996
23 thg 715:00TSBão nhiệt đới75993
23 thg 712:00TSBão nhiệt đới85989
23 thg 709:00TBão cuồng phong100982
23 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
23 thg 703:00TBão cuồng phong125972
23 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội130970
22 thg 721:00TBão cuồng phong140967
22 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội150963
22 thg 715:00TBão cuồng phong155961
22 thg 712:00TBão cuồng phong155959
22 thg 709:00TBão cuồng phong155959
22 thg 706:00TBão cuồng phong155959
22 thg 703:00TBão cuồng phong155961
22 thg 700:00TBão cuồng phong150963
21 thg 721:00TBão cuồng phong150963
21 thg 718:00TBão cuồng phong150963
21 thg 715:00TBão cuồng phong145965
21 thg 712:00TBão cuồng phong140967
21 thg 709:00TBão cuồng phong135969
21 thg 706:00TBão cuồng phong130970
21 thg 703:00TBão cuồng phong130970
21 thg 700:00TBão cuồng phong130970
20 thg 721:00TBão cuồng phong130970
20 thg 718:00TBão cuồng phong130970
20 thg 715:00TBão cuồng phong125972
20 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
20 thg 709:00TBão cuồng phong120974
20 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
20 thg 703:00TBão cuồng phong120974
20 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
19 thg 721:00TBão cuồng phong120974
19 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
19 thg 715:00TBão cuồng phong120974
19 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
19 thg 709:00TBão cuồng phong120974
19 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
19 thg 703:00TSBão nhiệt đới110978
19 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
18 thg 721:00TSBão nhiệt đới95986
18 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội85989
18 thg 715:00TSBão nhiệt đới80991
18 thg 712:00TSBão nhiệt đới75993
18 thg 709:00TSBão nhiệt đới70995
18 thg 706:00TSBão nhiệt đới65996
18 thg 703:00TSBão nhiệt đới65996
18 thg 700:00TSBão nhiệt đới65996
17 thg 721:00TSBão nhiệt đới65996
17 thg 718:00TSBão nhiệt đới65996
17 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
17 thg 712:00TSBão nhiệt đới551005
17 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
17 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
17 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
17 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
16 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới--1007
16 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới--1008
16 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới--1007
16 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006

Dòng thời gian vị trí

79 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2014197N10137
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 26 thg 7, 2014
Tọa độ39.5000, 126.0000
Các mốc vị trí79
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.