Xoáy thuận nhiệt đới MAX 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 19 thg 3, 1981

20:00:00 9 thg 3, 198100:00:00 19 thg 3, 1981

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới MAX trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
19 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
18 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
18 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
18 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
18 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới651003
18 thg 309:00TSBão nhiệt đới751002
18 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới851000
18 thg 303:00TSBão nhiệt đới95998
18 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100995
17 thg 321:00TSBão nhiệt đới105991
17 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110987
17 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới120985
17 thg 312:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1130982
17 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới140980
17 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới150978
17 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới155977
17 thg 300:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155975
16 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới165974
16 thg 318:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165972
16 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới170971
16 thg 312:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175969
16 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới180968
16 thg 306:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185967
16 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới180966
16 thg 300:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175965
15 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới170964
15 thg 318:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165963
15 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới165963
15 thg 312:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165962
15 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới165962
15 thg 306:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155961
15 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới155960
15 thg 301:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150960
15 thg 300:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150960
14 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới145961
14 thg 318:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140961
14 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới135962
14 thg 312:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130962
14 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới130963
14 thg 306:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130963
14 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới125964
14 thg 300:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120965
13 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới120966
13 thg 318:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120967
13 thg 317:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120967
13 thg 315:00TSBão nhiệt đới115969
13 thg 314:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2115970
13 thg 312:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110969
13 thg 311:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110970
13 thg 309:00TSBão nhiệt đới105973
13 thg 308:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2105975
13 thg 306:00TSBão nhiệt đới100975
13 thg 305:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100975
13 thg 303:00TSBão nhiệt đới100975
13 thg 300:00TSBão nhiệt đới100975
12 thg 323:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100975
12 thg 321:00TSBão nhiệt đới100978
12 thg 320:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
12 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
12 thg 317:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
12 thg 315:00TSBão nhiệt đới100980
12 thg 314:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
12 thg 312:00TSBão nhiệt đới95983
12 thg 311:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 190985
12 thg 309:00TSBão nhiệt đới90985
12 thg 308:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
12 thg 306:00TSBão nhiệt đới85985
12 thg 305:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180985
12 thg 303:00TSBão nhiệt đới80988
12 thg 302:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180990
12 thg 300:00TSBão nhiệt đới75991
11 thg 323:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170992
11 thg 321:00TSBão nhiệt đới70993
11 thg 320:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170993
11 thg 318:00TSBão nhiệt đới65993
11 thg 317:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165993
11 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới60994
11 thg 314:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 160994
11 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
11 thg 311:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 150994
11 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
11 thg 308:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
11 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
11 thg 305:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
11 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
11 thg 302:00TDÁp thấp nhiệt đới30998
11 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới30998
10 thg 323:00TDÁp thấp nhiệt đới30998
10 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới30998
10 thg 320:00TDÁp thấp nhiệt đới30998
10 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới30998
10 thg 317:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
10 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
10 thg 314:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
10 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
10 thg 311:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
10 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
10 thg 308:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
10 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới401003
10 thg 305:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
10 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
10 thg 302:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
10 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
09 thg 323:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
09 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
09 thg 320:00TDÁp thấp nhiệt đới351007

Dòng thời gian vị trí

106 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981069S12135
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 19 thg 3, 1981
Tọa độ-17.0000, 98.8000
Các mốc vị trí106
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.