Bão cuồng phong MICHAEL 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 12 thg 9, 2012

00:00:00 2 thg 9, 201206:00:00 12 thg 9, 2012

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong MICHAEL trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm964 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 906:00RVùng thấp tàn dư551006
12 thg 903:00RVùng thấp tàn dư601005
12 thg 900:00RVùng thấp tàn dư651003
11 thg 921:00RVùng thấp tàn dư701002
11 thg 918:00RVùng thấp tàn dư751000
11 thg 915:00TSBão nhiệt đới80999
11 thg 912:00TSBão nhiệt đới85997
11 thg 909:00TSBão nhiệt đới95996
11 thg 906:00TSBão nhiệt đới100994
11 thg 903:00TSBão nhiệt đới105993
11 thg 900:00TSBão nhiệt đới110991
10 thg 921:00TSBão nhiệt đới115990
10 thg 918:00HBão cuồng phong120988
10 thg 915:00HBão cuồng phong125987
10 thg 912:00HBão cuồng phong130986
10 thg 909:00HBão cuồng phong130986
10 thg 906:00HBão cuồng phong130985
10 thg 903:00HBão cuồng phong135984
10 thg 900:00HBão cuồng phong140982
09 thg 921:00HBão cuồng phong145981
09 thg 918:00HBão cuồng phong150979
09 thg 915:00HBão cuồng phong155978
09 thg 912:00HBão cuồng phong155976
09 thg 909:00HBão cuồng phong155976
09 thg 906:00HBão cuồng phong155976
09 thg 903:00HBão cuồng phong165975
09 thg 900:00HBão cuồng phong165973
08 thg 921:00HBão cuồng phong165973
08 thg 918:00HBão cuồng phong165972
08 thg 915:00HBão cuồng phong165974
08 thg 912:00HBão cuồng phong155975
08 thg 909:00HBão cuồng phong155977
08 thg 906:00HBão cuồng phong150978
08 thg 903:00HBão cuồng phong150978
08 thg 900:00HBão cuồng phong150977
07 thg 921:00HBão cuồng phong155975
07 thg 918:00HBão cuồng phong155973
07 thg 915:00HBão cuồng phong165972
07 thg 912:00HBão cuồng phong165970
07 thg 909:00HBão cuồng phong165970
07 thg 906:00HBão cuồng phong165970
07 thg 903:00HBão cuồng phong165970
07 thg 900:00HBão cuồng phong165970
06 thg 921:00HBão cuồng phong170969
06 thg 918:00HBão cuồng phong175968
06 thg 915:00HBão cuồng phong180966
06 thg 912:00MHBão lớn185964
06 thg 909:00HBão cuồng phong180966
06 thg 906:00HBão cuồng phong175968
06 thg 903:00HBão cuồng phong165975
06 thg 900:00HBão cuồng phong150981
05 thg 921:00HBão cuồng phong135987
05 thg 918:00HBão cuồng phong120992
05 thg 915:00TSBão nhiệt đới105997
05 thg 912:00TSBão nhiệt đới951001
05 thg 909:00TSBão nhiệt đới901003
05 thg 906:00TSBão nhiệt đới851005
05 thg 903:00TSBão nhiệt đới851005
05 thg 900:00TSBão nhiệt đới851005
04 thg 921:00TSBão nhiệt đới851006
04 thg 918:00TSBão nhiệt đới851006
04 thg 915:00TSBão nhiệt đới801007
04 thg 912:00TSBão nhiệt đới751007
04 thg 909:00TSBão nhiệt đới701008
04 thg 906:00TSBão nhiệt đới651009
04 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới601010
04 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
03 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
03 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551013
03 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501014
03 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451014
03 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451015
03 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451015
03 thg 903:00RVùng thấp tàn dư451015
03 thg 900:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 921:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 918:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 915:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 912:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 909:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 906:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 903:00RVùng thấp tàn dư451015
02 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351015

Dòng thời gian vị trí

83 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

CanadaNewfoundland và LabradorSt. John's

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012246N29323
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 12 thg 9, 2012
Tọa độ45.0000, -42.6000
Các mốc vị trí83
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.