Bão cuồng phong MITAG 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 9 thg 3, 2002

06:00:00 26 thg 2, 200200:00:00 9 thg 3, 2002

Bão mạnhĐã đóng140 kt260 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong MITAG trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 140 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại140 kt
Áp suất tâm898 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
09 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới--1012
08 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới--1012
08 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới--1012
08 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới--1008
08 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
08 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
08 thg 306:00TSBão nhiệt đới451002
08 thg 303:00TSBão nhiệt đới551000
08 thg 300:00TSBão nhiệt đới65997
07 thg 321:00TSBão nhiệt đới85991
07 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
07 thg 315:00TBão cuồng phong110980
07 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
07 thg 309:00TBão cuồng phong130972
07 thg 306:00TBão cuồng phong140967
07 thg 303:00TBão cuồng phong155958
07 thg 300:00TBão cuồng phong175949
06 thg 321:00STSiêu bão195938
06 thg 318:00STSiêu bão215927
06 thg 315:00STSiêu bão220925
06 thg 312:00STSiêu bão220922
06 thg 309:00STSiêu bão230919
06 thg 306:00STSiêu bão230916
06 thg 303:00STSiêu bão235913
06 thg 300:00STSiêu bão240910
05 thg 321:00STSiêu bão250904
05 thg 318:00STSiêu bão260898
05 thg 315:00STSiêu bão260898
05 thg 312:00STSiêu bão260898
05 thg 309:00STSiêu bão260898
05 thg 306:00STSiêu bão260898
05 thg 303:00STSiêu bão250904
05 thg 300:00STSiêu bão240910
04 thg 321:00STSiêu bão235913
04 thg 318:00STSiêu bão230916
04 thg 315:00STSiêu bão230919
04 thg 312:00STSiêu bão220922
04 thg 309:00STSiêu bão220925
04 thg 306:00STSiêu bão215927
04 thg 303:00STSiêu bão215927
04 thg 300:00STSiêu bão215927
03 thg 321:00STSiêu bão205933
03 thg 318:00STSiêu bão195938
03 thg 315:00STSiêu bão190941
03 thg 312:00STSiêu bão185944
03 thg 309:00STSiêu bão185944
03 thg 306:00STSiêu bão185944
03 thg 303:00STSiêu bão185944
03 thg 300:00STSiêu bão185944
02 thg 321:00STSiêu bão185944
02 thg 318:00STSiêu bão185944
02 thg 315:00TBão cuồng phong175949
02 thg 312:00TBão cuồng phong165954
02 thg 309:00TBão cuồng phong155961
02 thg 306:00TBão cuồng phong140967
02 thg 303:00TBão cuồng phong135970
02 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
01 thg 321:00TBão cuồng phong130972
01 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
01 thg 315:00TBão cuồng phong130972
01 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
01 thg 309:00TBão cuồng phong130972
01 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
01 thg 303:00TSBão nhiệt đới105982
01 thg 300:00TSBão nhiệt đới85991
28 thg 221:00TSBão nhiệt đới85991
28 thg 218:00TSBão nhiệt đới85991
28 thg 215:00TSBão nhiệt đới80993
28 thg 212:00TSBão nhiệt đới75994
28 thg 209:00TSBão nhiệt đới70996
28 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
28 thg 203:00TSBão nhiệt đới65997
28 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
27 thg 221:00TSBão nhiệt đới65997
27 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
27 thg 215:00TSBão nhiệt đới65997
27 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
27 thg 209:00TSBão nhiệt đới65997
27 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
27 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
27 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
26 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
26 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002

Dòng thời gian vị trí

87 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

PhilippinesTrung VisayasCebu City

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002057N06156
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 9 thg 3, 2002
Tọa độ15.4000, 132.9000
Các mốc vị trí87
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.