Xoáy thuận nhiệt đới MONA 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 14 thg 3, 2000

12:00:00 6 thg 3, 200000:00:00 14 thg 3, 2000

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới MONA trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
14 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới55985
13 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới55986
13 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới55987
13 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới55988
13 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới55988
13 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
13 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
13 thg 303:00TSBão nhiệt đới65993
13 thg 300:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 321:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 318:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 315:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 312:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 309:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 306:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 303:00TSBão nhiệt đới75990
12 thg 300:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 321:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 318:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 315:00TSBão nhiệt đới85988
11 thg 312:00TSBão nhiệt đới95985
11 thg 309:00TSBão nhiệt đới100983
11 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55980
11 thg 303:00TSBão nhiệt đới80978
11 thg 300:00TSBão nhiệt đới100975
10 thg 321:00TSBão nhiệt đới95970
10 thg 318:00TSBão nhiệt đới85965
10 thg 315:00TSBão nhiệt đới115963
10 thg 312:00TCXoáy thuận nhiệt đới150960
10 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới150960
10 thg 306:00TCXoáy thuận nhiệt đới150960
10 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới145963
10 thg 300:00TCXoáy thuận nhiệt đới140965
09 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới140965
09 thg 318:00TCXoáy thuận nhiệt đới140965
09 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới135968
09 thg 312:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
09 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới135973
09 thg 306:00TCXoáy thuận nhiệt đới140975
09 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới125978
09 thg 300:00TSBão nhiệt đới110980
08 thg 321:00TSBão nhiệt đới105983
08 thg 318:00TSBão nhiệt đới100987
08 thg 315:00TSBão nhiệt đới75987
08 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
08 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới50993
08 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
08 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
08 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
07 thg 320:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
07 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
07 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
07 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
07 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
07 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
07 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
06 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
06 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
06 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
06 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới351005

Dòng thời gian vị trí

62 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000067S15189
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 14 thg 3, 2000
Tọa độ-51.0000, -142.5000
Các mốc vị trí62
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.