Bão nhiệt đới NALGAE 2005: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 27 thg 7, 2005

00:00:00 18 thg 7, 200518:00:00 27 thg 7, 2005

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới NALGAE trong năm 2005, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm984 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351006
27 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351006
27 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351006
27 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351006
27 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351006
27 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới401005
27 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
25 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
25 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
25 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
25 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
25 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501004
25 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
25 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
25 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
24 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551003
24 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
24 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551001
24 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
24 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
24 thg 706:00TSBão nhiệt đới65996
24 thg 703:00TSBão nhiệt đới65996
24 thg 700:00TSBão nhiệt đới65996
23 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới70994
23 thg 718:00TSBão nhiệt đới551000
23 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 712:00TSBão nhiệt đới551000
23 thg 709:00TSBão nhiệt đới60999
23 thg 706:00TSBão nhiệt đới65997
23 thg 703:00TSBão nhiệt đới65997
23 thg 700:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 721:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 718:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 715:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 712:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 709:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 706:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 703:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 700:00TSBão nhiệt đới65997
21 thg 721:00TSBão nhiệt đới80992
21 thg 718:00TSBão nhiệt đới95987
21 thg 715:00TSBão nhiệt đới100986
21 thg 712:00TSBão nhiệt đới100984
21 thg 709:00TSBão nhiệt đới100984
21 thg 706:00TSBão nhiệt đới100984
21 thg 703:00TSBão nhiệt đới100986
21 thg 700:00TSBão nhiệt đới95987
20 thg 721:00TSBão nhiệt đới90989
20 thg 718:00TSBão nhiệt đới85991
20 thg 715:00TSBão nhiệt đới85991
20 thg 712:00TSBão nhiệt đới85991
20 thg 709:00TSBão nhiệt đới80993
20 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
20 thg 703:00TSBão nhiệt đới70996
20 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
19 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
19 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
19 thg 715:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
19 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
19 thg 709:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
19 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
19 thg 703:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
19 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
18 thg 721:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
18 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
18 thg 715:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
18 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
18 thg 709:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
18 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
18 thg 703:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
18 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

79 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2005199N21168
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 27 thg 7, 2005
Tọa độ42.6000, 165.5000
Các mốc vị trí79
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.