Bão cuồng phong NANCY 1982: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 20 thg 10, 1982

00:00:00 10 thg 10, 198200:00:00 20 thg 10, 1982

Bão mạnhĐã đóng115 kt215 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong NANCY trong năm 1982, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 115 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại115 kt
Áp suất tâm935 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới--1008
19 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
19 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
19 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
19 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
19 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
19 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
19 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới40996
19 thg 1000:00TSBão nhiệt đới65992
18 thg 1021:00TSBão nhiệt đới65991
18 thg 1018:00TSBão nhiệt đới65990
18 thg 1015:00TSBão nhiệt đới80988
18 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
18 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội105980
18 thg 1006:00TBão cuồng phong130985
18 thg 1003:00TBão cuồng phong135968
18 thg 1000:00TBão cuồng phong140980
17 thg 1021:00TBão cuồng phong140965
17 thg 1018:00TBão cuồng phong140980
17 thg 1015:00TBão cuồng phong140963
17 thg 1012:00TBão cuồng phong140975
17 thg 1009:00TBão cuồng phong140960
17 thg 1006:00TBão cuồng phong140975
17 thg 1003:00TBão cuồng phong140960
17 thg 1000:00TBão cuồng phong140975
16 thg 1021:00TBão cuồng phong145958
16 thg 1018:00TBão cuồng phong150975
16 thg 1015:00TBão cuồng phong150955
16 thg 1012:00TBão cuồng phong150970
16 thg 1009:00TBão cuồng phong145960
16 thg 1006:00TBão cuồng phong140970
16 thg 1003:00TBão cuồng phong140968
16 thg 1000:00TBão cuồng phong140970
15 thg 1021:00TBão cuồng phong135973
15 thg 1018:00TBão cuồng phong130975
15 thg 1015:00TBão cuồng phong125978
15 thg 1012:00TBão cuồng phong120985
15 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội115980
15 thg 1006:00TBão cuồng phong110980
15 thg 1003:00STSBão nhiệt đới dữ dội105973
15 thg 1000:00TBão cuồng phong100970
14 thg 1021:00TBão cuồng phong125958
14 thg 1018:00TBão cuồng phong150950
14 thg 1015:00TBão cuồng phong170943
14 thg 1012:00STSiêu bão195935
14 thg 1009:00STSiêu bão205935
14 thg 1006:00STSiêu bão215935
14 thg 1003:00STSiêu bão200940
14 thg 1000:00STSiêu bão185945
13 thg 1021:00TBão cuồng phong165950
13 thg 1018:00TBão cuồng phong150955
13 thg 1015:00TBão cuồng phong145959
13 thg 1012:00TBão cuồng phong140970
13 thg 1009:00TBão cuồng phong135968
13 thg 1006:00TBão cuồng phong130970
13 thg 1003:00TBão cuồng phong125973
13 thg 1000:00TBão cuồng phong120975
12 thg 1021:00STSBão nhiệt đới dữ dội115976
12 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
12 thg 1015:00STSBão nhiệt đới dữ dội105980
12 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
12 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
12 thg 1006:00TSBão nhiệt đới85990
12 thg 1003:00TSBão nhiệt đới80990
12 thg 1000:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 1021:00TSBão nhiệt đới80991
11 thg 1018:00TSBão nhiệt đới85992
11 thg 1015:00TSBão nhiệt đới80994
11 thg 1012:00TSBão nhiệt đới75996
11 thg 1009:00TSBão nhiệt đới70997
11 thg 1006:00TSBão nhiệt đới65998
11 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
11 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
10 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
10 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
10 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
10 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
10 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới401006
10 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới351006

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

LàoVientianeViêng Chăn

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1982283N17148
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 20 thg 10, 1982
Tọa độ19.0000, 103.0000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.