Bão cuồng phong NANCY 1986: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 27 thg 6, 1986

00:00:00 18 thg 6, 198606:00:00 27 thg 6, 1986

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong NANCY trong năm 1986, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm955 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
27 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
27 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
26 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
25 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70992
25 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70994
25 thg 615:00TSBão nhiệt đới70996
25 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
25 thg 609:00TSBão nhiệt đới70997
25 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
25 thg 603:00TSBão nhiệt đới70997
25 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85998
24 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội90996
24 thg 618:00TSBão nhiệt đới95994
24 thg 615:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
24 thg 612:00TSBão nhiệt đới95990
24 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
24 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
24 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội110975
24 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
23 thg 621:00TBão cuồng phong125968
23 thg 618:00TBão cuồng phong130960
23 thg 615:00TBão cuồng phong140958
23 thg 612:00TBão cuồng phong150955
23 thg 609:00TBão cuồng phong145958
23 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội140960
23 thg 603:00TBão cuồng phong140965
23 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội140970
22 thg 621:00TBão cuồng phong135972
22 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
22 thg 615:00TBão cuồng phong125978
22 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
22 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội110983
22 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
22 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
22 thg 600:00TSBão nhiệt đới95990
21 thg 621:00TSBão nhiệt đới75988
21 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
21 thg 615:00TSBão nhiệt đới65993
21 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
21 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
21 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
21 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
20 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
20 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
20 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
20 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
20 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
20 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

75 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnTokyoTokyo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1986169N07152
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 27 thg 6, 1986
Tọa độ39.0000, 152.0000
Các mốc vị trí75
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.