Bão nhiệt đới NICHOLAS 1997: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 17 thg 12, 1996

12:00:00 10 thg 12, 199606:00:00 17 thg 12, 1996

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới NICHOLAS trong năm 1997, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm985 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
17 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
17 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
17 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
16 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1207:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
16 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
16 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
16 thg 1201:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
16 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
15 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
15 thg 1219:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
15 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
15 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
15 thg 1213:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
15 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
15 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
15 thg 1207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155995
15 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155995
15 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới60995
15 thg 1201:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165995
15 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165995
14 thg 1222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170995
14 thg 1221:00TSBão nhiệt đới75995
14 thg 1219:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180995
14 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185993
14 thg 1216:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185990
14 thg 1215:00TSBão nhiệt đới85989
14 thg 1213:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185988
14 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185987
14 thg 1210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
14 thg 1209:00TSBão nhiệt đới85985
14 thg 1207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
14 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
14 thg 1204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
14 thg 1203:00TSBão nhiệt đới85986
14 thg 1201:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185988
14 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185988
13 thg 1222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180990
13 thg 1221:00TSBão nhiệt đới80991
13 thg 1219:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175992
13 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175992
13 thg 1216:00TDÁp thấp nhiệt đới70994
13 thg 1215:00TSBão nhiệt đới70995
13 thg 1213:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
13 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
13 thg 1210:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
13 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65996
13 thg 1207:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
13 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
13 thg 1204:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
13 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
13 thg 1201:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
13 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
12 thg 1222:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
12 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
12 thg 1219:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
12 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
12 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
12 thg 1213:00TDÁp thấp nhiệt đới401000
12 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
12 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
12 thg 1207:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

IndonesiaĐông Nusa TenggaraKupang

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1996346S09129
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 17 thg 12, 1996
Tọa độ-20.3000, 127.1000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.