Bão cuồng phong NIDA 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 22 thg 5, 2004

00:00:00 13 thg 5, 200418:00:00 22 thg 5, 2004

Bão mạnhĐã đóng140 kt260 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong NIDA trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 140 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại140 kt
Áp suất tâm898 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
22 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
22 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
22 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
22 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
22 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
22 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
22 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
21 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
21 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
21 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--989
21 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
21 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--985
21 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85991
21 thg 503:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
21 thg 500:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
20 thg 521:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
20 thg 518:00TBão cuồng phong100984
20 thg 515:00TBão cuồng phong115978
20 thg 512:00TBão cuồng phong130972
20 thg 509:00TBão cuồng phong135970
20 thg 506:00TBão cuồng phong140967
20 thg 503:00TBão cuồng phong145965
20 thg 500:00TBão cuồng phong150963
19 thg 521:00TBão cuồng phong155959
19 thg 518:00TBão cuồng phong165954
19 thg 515:00TBão cuồng phong170952
19 thg 512:00TBão cuồng phong175949
19 thg 509:00TBão cuồng phong180947
19 thg 506:00STSiêu bão185944
19 thg 503:00STSiêu bão190941
19 thg 500:00STSiêu bão195938
18 thg 521:00STSiêu bão205933
18 thg 518:00STSiêu bão215927
18 thg 515:00STSiêu bão220925
18 thg 512:00STSiêu bão220922
18 thg 509:00STSiêu bão230919
18 thg 506:00STSiêu bão230916
18 thg 503:00STSiêu bão230916
18 thg 500:00STSiêu bão230916
17 thg 521:00STSiêu bão230916
17 thg 518:00STSiêu bão230916
17 thg 515:00STSiêu bão230916
17 thg 512:00STSiêu bão230916
17 thg 509:00STSiêu bão235913
17 thg 506:00STSiêu bão240910
17 thg 503:00STSiêu bão240910
17 thg 500:00STSiêu bão240910
16 thg 521:00STSiêu bão250904
16 thg 518:00STSiêu bão260898
16 thg 515:00STSiêu bão260898
16 thg 512:00STSiêu bão260898
16 thg 509:00STSiêu bão245907
16 thg 506:00STSiêu bão230916
16 thg 503:00STSiêu bão220922
16 thg 500:00STSiêu bão215927
15 thg 521:00STSiêu bão200936
15 thg 518:00STSiêu bão185944
15 thg 515:00TBão cuồng phong175949
15 thg 512:00TBão cuồng phong165954
15 thg 509:00TBão cuồng phong165954
15 thg 506:00STSBão nhiệt đới dữ dội165954
15 thg 503:00TBão cuồng phong155959
15 thg 500:00STSBão nhiệt đới dữ dội150963
14 thg 521:00TBão cuồng phong140968
14 thg 518:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
14 thg 515:00TBão cuồng phong125974
14 thg 512:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
14 thg 509:00TSBão nhiệt đới110980
14 thg 506:00TSBão nhiệt đới100984
14 thg 503:00TSBão nhiệt đới95988
14 thg 500:00TSBão nhiệt đới85991
13 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới70996
13 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
13 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
13 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
13 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
13 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
13 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

79 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnTokyoTokyo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004134N07132
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 22 thg 5, 2004
Tọa độ40.5000, 151.2000
Các mốc vị trí79
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.