Xoáy thuận nhiệt đới NIGEL 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 28 thg 1, 1985

00:00:00 14 thg 1, 198500:00:00 28 thg 1, 1985

Bão mạnhĐã đóng105 kt195 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới NIGEL trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 105 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại105 kt
Áp suất tâm955 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
27 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
26 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
25 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
24 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
24 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới----
24 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
24 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới----
24 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
24 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới----
24 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
24 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
23 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
23 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới----
23 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
23 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới----
23 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
23 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới----
23 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
23 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
22 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
22 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
22 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
22 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
22 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
22 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
22 thg 103:00TSBão nhiệt đới65996
22 thg 100:00TSBão nhiệt đới65995
21 thg 121:00TSBão nhiệt đới65994
21 thg 118:00TSBão nhiệt đới70993
21 thg 115:00TSBão nhiệt đới70991
21 thg 112:00TSBão nhiệt đới75990
21 thg 109:00TSBão nhiệt đới75990
21 thg 106:00TSBão nhiệt đới75990
21 thg 103:00TSBão nhiệt đới75990
21 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
20 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60989
20 thg 118:00TSBão nhiệt đới65989
20 thg 115:00TSBão nhiệt đới70988
20 thg 112:00TSBão nhiệt đới75987
20 thg 109:00TSBão nhiệt đới85987
20 thg 106:00TSBão nhiệt đới95987
20 thg 103:00TSBão nhiệt đới100987
20 thg 100:00TSBão nhiệt đới110987
19 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới120987
19 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới130987
19 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới145987
19 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới155987
19 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới170979
19 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới185971
19 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới190963
19 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới195955
18 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới190956
18 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới185958
18 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới175959
18 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới165960
18 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới165961
18 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới155963
18 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới155964
18 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới150965
17 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới145966
17 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới140968
17 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới140969
17 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới140970
17 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới135973
17 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới130975
17 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới125978
17 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới120980
16 thg 121:00TSBão nhiệt đới110982
16 thg 118:00TSBão nhiệt đới100984
16 thg 115:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100996
16 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195996
16 thg 109:00TSBão nhiệt đới85988
16 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175998
16 thg 103:00TSBão nhiệt đới70989
16 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165998
15 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60992
15 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
15 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
15 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
15 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
15 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
14 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
14 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
14 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
14 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
14 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
14 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
14 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
14 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

113 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

New ZealandVùng AucklandAuckland

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985014S16151
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 28 thg 1, 1985
Tọa độ-30.0000, 177.0000
Các mốc vị trí113
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.