Bão nhiệt đới NORMA 2005: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 1 thg 10, 2005

00:00:00 23 thg 9, 200500:00:00 1 thg 10, 2005

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới NORMA trong năm 2005, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm997 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
01 thg 1000:00RVùng thấp tàn dư301010
30 thg 921:00RVùng thấp tàn dư301010
30 thg 918:00RVùng thấp tàn dư301010
30 thg 915:00RVùng thấp tàn dư301010
30 thg 912:00RVùng thấp tàn dư301009
30 thg 909:00RVùng thấp tàn dư301009
30 thg 906:00RVùng thấp tàn dư301009
30 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351009
30 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351008
29 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351008
29 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351008
29 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351008
29 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351007
29 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 921:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 918:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 915:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 912:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 909:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 903:00RVùng thấp tàn dư351006
28 thg 900:00RVùng thấp tàn dư351006
27 thg 921:00RVùng thấp tàn dư451006
27 thg 918:00RVùng thấp tàn dư451006
27 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
27 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
27 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
27 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
27 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
27 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
26 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
26 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
26 thg 915:00TSBão nhiệt đới601004
26 thg 912:00TSBão nhiệt đới651003
26 thg 909:00TSBão nhiệt đới701003
26 thg 906:00TSBão nhiệt đới751002
26 thg 903:00TSBão nhiệt đới751002
26 thg 900:00TSBão nhiệt đới751001
25 thg 921:00TSBão nhiệt đới801001
25 thg 918:00TSBão nhiệt đới851000
25 thg 915:00TSBão nhiệt đới851000
25 thg 912:00TSBão nhiệt đới851000
25 thg 909:00TSBão nhiệt đới851000
25 thg 906:00TSBão nhiệt đới85999
25 thg 903:00TSBão nhiệt đới85999
25 thg 900:00TSBão nhiệt đới85998
24 thg 921:00TSBão nhiệt đới90998
24 thg 918:00TSBão nhiệt đới95997
24 thg 915:00TSBão nhiệt đới90998
24 thg 912:00TSBão nhiệt đới85998
24 thg 909:00TSBão nhiệt đới85999
24 thg 906:00TSBão nhiệt đới851000
24 thg 903:00TSBão nhiệt đới801001
24 thg 900:00TSBão nhiệt đới751002
23 thg 921:00TSBão nhiệt đới751003
23 thg 918:00TSBão nhiệt đới751003
23 thg 915:00TSBão nhiệt đới701004
23 thg 912:00TSBão nhiệt đới651005
23 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
23 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
23 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
23 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551008

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MéxicoBaja California SurLa Paz

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2005266N15252
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 1 thg 10, 2005
Tọa độ18.6000, -119.5000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.