Bão nhiệt đới OLIVIA 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 10 thg 10, 2000

12:00:00 2 thg 10, 200006:00:00 10 thg 10, 2000

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới OLIVIA trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm994 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới351008
10 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
10 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
09 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
09 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
09 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
09 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
09 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
09 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
09 thg 1003:00TSBão nhiệt đới601005
09 thg 1000:00TSBão nhiệt đới651004
08 thg 1021:00TSBão nhiệt đới701002
08 thg 1018:00TSBão nhiệt đới751000
08 thg 1015:00TSBão nhiệt đới851000
08 thg 1012:00TSBão nhiệt đới951000
08 thg 1009:00TSBão nhiệt đới1001000
08 thg 1006:00TSBão nhiệt đới1001000
08 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100999
08 thg 1000:00TSBão nhiệt đới95997
07 thg 1021:00TSBão nhiệt đới90996
07 thg 1018:00TSBão nhiệt đới85994
07 thg 1015:00TSBão nhiệt đới85996
07 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85997
07 thg 1009:00TSBão nhiệt đới85999
07 thg 1006:00TSBão nhiệt đới851000
07 thg 1003:00TSBão nhiệt đới851001
07 thg 1000:00TSBão nhiệt đới851002
06 thg 1021:00TSBão nhiệt đới851003
06 thg 1018:00TSBão nhiệt đới851003
06 thg 1015:00TSBão nhiệt đới851002
06 thg 1012:00TSBão nhiệt đới851001
06 thg 1009:00TSBão nhiệt đới751002
06 thg 1006:00TSBão nhiệt đới651002
06 thg 1003:00TSBão nhiệt đới751001
06 thg 1000:00TSBão nhiệt đới851000
05 thg 1021:00TSBão nhiệt đới901000
05 thg 1018:00TSBão nhiệt đới951000
05 thg 1015:00TSBão nhiệt đới95997
05 thg 1012:00TSBão nhiệt đới95994
05 thg 1009:00TSBão nhiệt đới100994
05 thg 1006:00TSBão nhiệt đới100994
05 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100994
05 thg 1000:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1021:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1018:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1015:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1012:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1009:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1006:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100994
04 thg 1000:00TSBão nhiệt đới100994
03 thg 1021:00TSBão nhiệt đới100994
03 thg 1018:00TSBão nhiệt đới100994
03 thg 1015:00TSBão nhiệt đới90998
03 thg 1012:00TSBão nhiệt đới751002
03 thg 1009:00TSBão nhiệt đới701003
03 thg 1006:00TSBão nhiệt đới651003
03 thg 1003:00TSBão nhiệt đới651004
03 thg 1000:00TSBão nhiệt đới651005
02 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
02 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
02 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
02 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451006

Dòng thời gian vị trí

63 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MéxicoSonoraHermosillo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000277N15257
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 10 thg 10, 2000
Tọa độ21.0000, -118.7000
Các mốc vị trí63
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.