Bão nhiệt đới OMAIS 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 31 thg 8, 2021

00:00:00 7 thg 8, 202112:00:00 31 thg 8, 2021

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới OMAIS trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm990 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
31 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
31 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
31 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1001
31 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
30 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
30 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
30 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
30 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
30 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--999
30 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
30 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
30 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
29 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
29 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
29 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
29 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
29 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35997
29 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35996
29 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35995
29 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35996
28 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35995
28 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35996
28 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35997
28 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35998
28 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới40998
28 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45998
28 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45999
28 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
27 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
27 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
27 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới401000
27 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351000
27 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351000
27 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351000
27 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351000
27 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351000
26 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351001
26 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351002
26 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351002
26 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351002
26 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351003
26 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351004
26 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351005
26 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351006
25 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351005
25 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351004
25 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351004
25 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351004
25 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới401003
25 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451002
25 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501001
25 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
24 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55999
24 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
24 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60998
24 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65998
24 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65998
24 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
24 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
24 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55990
23 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới50994
23 thg 818:00TSBão nhiệt đới45997
23 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
23 thg 812:00TSBão nhiệt đới45998
23 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
23 thg 806:00TSBão nhiệt đới451000
23 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
23 thg 800:00TSBão nhiệt đới551004
22 thg 821:00TSBão nhiệt đới651001
22 thg 818:00TSBão nhiệt đới75998
22 thg 815:00TSBão nhiệt đới80997
22 thg 812:00TSBão nhiệt đới85996
22 thg 809:00TSBão nhiệt đới80998
22 thg 806:00TSBão nhiệt đới75999
22 thg 803:00TSBão nhiệt đới80999
22 thg 800:00TSBão nhiệt đới85999
21 thg 821:00TSBão nhiệt đới90997
21 thg 818:00TSBão nhiệt đới95994
21 thg 815:00TSBão nhiệt đới100994
21 thg 812:00TSBão nhiệt đới100993
21 thg 809:00TSBão nhiệt đới100995
21 thg 806:00TSBão nhiệt đới95996
21 thg 803:00TSBão nhiệt đới90998
21 thg 800:00TSBão nhiệt đới85999
20 thg 821:00TSBão nhiệt đới801001
20 thg 818:00TSBão nhiệt đới751002
20 thg 815:00TSBão nhiệt đới701004
20 thg 812:00TSBão nhiệt đới651005
20 thg 809:00TSBão nhiệt đới651004
20 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
20 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
20 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
19 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
19 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
19 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
19 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
19 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
19 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
19 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới451007
19 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới351008
18 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
18 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
18 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
18 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới301009
18 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới301007
18 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới301005
18 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
18 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới301010
17 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới301011
17 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới301012
17 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới251012
17 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới201011
17 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới251011
17 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới301011
17 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới351010
17 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
16 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
16 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới351008
16 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới351010
16 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới301011
16 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới301011
16 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới301010
16 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
16 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới351012
15 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới351012
15 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới301012
15 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới351012
15 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới351012
15 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
15 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới351010
15 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
15 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
14 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới451011
14 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
14 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
14 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
14 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
14 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
14 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
14 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
13 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
13 thg 809:00TSBão nhiệt đới651006
13 thg 806:00TSBão nhiệt đới751004
13 thg 803:00TSBão nhiệt đới701006
13 thg 800:00TSBão nhiệt đới651007
12 thg 821:00TSBão nhiệt đới651006
12 thg 818:00TSBão nhiệt đới651004
12 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới601004
12 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
12 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
12 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
12 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
12 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
11 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
11 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
11 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
11 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
11 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
11 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
11 thg 803:00TSBão nhiệt đới601006
11 thg 800:00TSBão nhiệt đới651006
10 thg 821:00TSBão nhiệt đới701006
10 thg 818:00TSBão nhiệt đới751005
10 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
10 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
10 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
10 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
10 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới451009
10 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
09 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
09 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
09 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
09 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
09 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
09 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
09 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
09 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
08 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
08 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
08 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
08 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
08 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
08 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới351010
08 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới451011
08 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới451011
07 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới451011
07 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới451011
07 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới451011
07 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
07 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
07 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới351011
07 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới351012
07 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới301012

Dòng thời gian vị trí

197 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021219N08193
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 31 thg 8, 2021
Tọa độ51.9000, 179.6000
Các mốc vị trí197
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.