Bão cuồng phong OPAL 1995: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 6 thg 10, 1995

18:00:00 27 thg 9, 199518:00:00 6 thg 10, 1995

Bão mạnhĐã đóng130 kt240 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong OPAL trong năm 1995, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 130 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại130 kt
Áp suất tâm916 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
06 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
06 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601000
06 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65997
06 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70994
06 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75991
06 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
06 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75989
05 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75988
05 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75986
05 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới65984
05 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới55982
05 thg 1009:00TSBão nhiệt đới75978
05 thg 1006:00TSBão nhiệt đới95974
05 thg 1003:00HBão cuồng phong120962
05 thg 1000:00HBão cuồng phong150950
04 thg 1022:00MHBão lớn185942
04 thg 1021:00HBão cuồng phong190941
04 thg 1018:00MHBão lớn205938
04 thg 1015:00HBão cuồng phong220929
04 thg 1012:00MHBão lớn240919
04 thg 1010:00MHBão lớn240916
04 thg 1009:00HBão cuồng phong230921
04 thg 1006:00MHBão lớn205935
04 thg 1003:00HBão cuồng phong195944
04 thg 1000:00MHBão lớn185953
03 thg 1021:00HBão cuồng phong170959
03 thg 1018:00HBão cuồng phong155965
03 thg 1015:00HBão cuồng phong155967
03 thg 1012:00HBão cuồng phong150968
03 thg 1009:00HBão cuồng phong145969
03 thg 1006:00HBão cuồng phong140969
03 thg 1003:00HBão cuồng phong135970
03 thg 1000:00HBão cuồng phong130970
02 thg 1021:00HBão cuồng phong125971
02 thg 1018:00HBão cuồng phong120972
02 thg 1015:00HBão cuồng phong120973
02 thg 1012:00HBão cuồng phong120973
02 thg 1009:00TSBão nhiệt đới115977
02 thg 1006:00TSBão nhiệt đới110980
02 thg 1003:00TSBão nhiệt đới105982
02 thg 1000:00TSBão nhiệt đới100984
01 thg 1021:00TSBão nhiệt đới100985
01 thg 1018:00TSBão nhiệt đới95985
01 thg 1015:00TSBão nhiệt đới90986
01 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85986
01 thg 1009:00TSBão nhiệt đới85987
01 thg 1006:00TSBão nhiệt đới85987
01 thg 1003:00TSBão nhiệt đới85991
01 thg 1000:00TSBão nhiệt đới85994
30 thg 921:00TSBão nhiệt đới80997
30 thg 918:00TSBão nhiệt đới751000
30 thg 915:00TSBão nhiệt đới701001
30 thg 912:00TSBão nhiệt đới651001
30 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới601002
30 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
30 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
30 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
29 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
29 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
29 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
29 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
29 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
29 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
29 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
29 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
28 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
28 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
28 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
28 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
28 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
28 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
28 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
28 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451004

Dòng thời gian vị trí

75 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

CanadaOntarioKingston

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1995271N19273
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 6 thg 10, 1995
Tọa độ44.5000, -76.5000
Các mốc vị trí75
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.