Bão cuồng phong OPAL 1997: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 22 thg 6, 1997

12:00:00 13 thg 6, 199706:00:00 22 thg 6, 1997

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong OPAL trong năm 1997, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
22 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
22 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
22 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
21 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--993
21 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
21 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
21 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
21 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
21 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
21 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80990
21 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85990
20 thg 621:00TSBão nhiệt đới95990
20 thg 618:00TSBão nhiệt đới100990
20 thg 615:00TSBão nhiệt đới100990
20 thg 612:00TSBão nhiệt đới100990
20 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
20 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
20 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
20 thg 602:00STSBão nhiệt đới dữ dội115980
20 thg 601:00STSBão nhiệt đới dữ dội115975
20 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
19 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
19 thg 618:00TBão cuồng phong140970
19 thg 615:00TBão cuồng phong145970
19 thg 612:00TBão cuồng phong150965
19 thg 609:00TBão cuồng phong155965
19 thg 606:00TBão cuồng phong155965
19 thg 603:00TBão cuồng phong165965
19 thg 600:00TBão cuồng phong165965
18 thg 621:00TBão cuồng phong165960
18 thg 618:00TBão cuồng phong165960
18 thg 615:00TBão cuồng phong165960
18 thg 612:00TBão cuồng phong165960
18 thg 609:00TBão cuồng phong165960
18 thg 606:00TBão cuồng phong165960
18 thg 603:00TBão cuồng phong165960
18 thg 600:00TBão cuồng phong165960
17 thg 621:00TBão cuồng phong165960
17 thg 618:00TBão cuồng phong165965
17 thg 615:00TBão cuồng phong165963
17 thg 612:00TBão cuồng phong165965
17 thg 609:00TBão cuồng phong155968
17 thg 606:00TBão cuồng phong140970
17 thg 603:00TBão cuồng phong130973
17 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
16 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
16 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
16 thg 615:00STSBão nhiệt đới dữ dội95983
16 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
16 thg 609:00TSBão nhiệt đới80988
16 thg 606:00TSBão nhiệt đới75990
16 thg 603:00TSBão nhiệt đới70992
16 thg 600:00TSBão nhiệt đới65996
15 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
15 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
15 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
15 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
15 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
15 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
15 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
14 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới351008
14 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
14 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới301008
14 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
14 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
14 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
14 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
13 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

73 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaKamchatkaPetropavlovsk-Kamchatsky

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1997165N12139
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 22 thg 6, 1997
Tọa độ44.6000, 162.6000
Các mốc vị trí73
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.