Bão nhiệt đới OTTO 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 5 thg 12, 2004

00:00:00 26 thg 11, 200412:00:00 5 thg 12, 2004

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới OTTO trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm995 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
05 thg 1212:00RVùng thấp tàn dư351014
05 thg 1209:00RVùng thấp tàn dư351014
05 thg 1206:00RVùng thấp tàn dư351013
05 thg 1203:00RVùng thấp tàn dư351013
05 thg 1200:00RVùng thấp tàn dư351012
04 thg 1221:00RVùng thấp tàn dư451012
04 thg 1218:00RVùng thấp tàn dư451011
04 thg 1215:00RVùng thấp tàn dư451011
04 thg 1212:00RVùng thấp tàn dư451010
04 thg 1209:00RVùng thấp tàn dư451009
04 thg 1206:00RVùng thấp tàn dư451008
04 thg 1203:00RVùng thấp tàn dư451007
04 thg 1200:00RVùng thấp tàn dư451005
03 thg 1221:00RVùng thấp tàn dư451004
03 thg 1218:00RVùng thấp tàn dư451002
03 thg 1215:00RVùng thấp tàn dư501001
03 thg 1212:00RVùng thấp tàn dư551000
03 thg 1209:00RVùng thấp tàn dư55999
03 thg 1206:00RVùng thấp tàn dư55998
03 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
03 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
02 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
02 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
02 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
02 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
02 thg 1209:00TSBão nhiệt đới60996
02 thg 1206:00TSBão nhiệt đới65996
02 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65997
02 thg 1200:00TSBão nhiệt đới65997
01 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65997
01 thg 1218:00TSBão nhiệt đới65997
01 thg 1215:00TSBão nhiệt đới70997
01 thg 1212:00TSBão nhiệt đới75997
01 thg 1209:00TSBão nhiệt đới75997
01 thg 1206:00TSBão nhiệt đới75997
01 thg 1203:00TSBão nhiệt đới75997
01 thg 1200:00TSBão nhiệt đới75997
30 thg 1121:00TSBão nhiệt đới75997
30 thg 1118:00TSBão nhiệt đới75997
30 thg 1115:00SSBão cận nhiệt đới75997
30 thg 1112:00SSBão cận nhiệt đới75997
30 thg 1109:00SSBão cận nhiệt đới80997
30 thg 1106:00SSBão cận nhiệt đới85997
30 thg 1103:00SSBão cận nhiệt đới85997
30 thg 1100:00SSBão cận nhiệt đới85997
29 thg 1121:00SSBão cận nhiệt đới85998
29 thg 1118:00SSBão cận nhiệt đới85998
29 thg 1115:00SSBão cận nhiệt đới80998
29 thg 1112:00SSBão cận nhiệt đới75998
29 thg 1109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75998
29 thg 1106:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75998
29 thg 1103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
29 thg 1100:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65998
28 thg 1121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65999
28 thg 1118:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65999
28 thg 1115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
28 thg 1112:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
28 thg 1109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
28 thg 1106:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
28 thg 1103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
28 thg 1100:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1118:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1112:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1106:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
27 thg 1100:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
26 thg 1121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
26 thg 1118:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
26 thg 1115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651001
26 thg 1112:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651002
26 thg 1109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
26 thg 1106:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651006
26 thg 1103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601008
26 thg 1100:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551009

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004331N28320
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 5 thg 12, 2004
Tọa độ26.1000, -51.4000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.