Bão cuồng phong PHANFONE 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 25 thg 8, 2002

06:00:00 10 thg 8, 200200:00:00 25 thg 8, 2002

Bão mạnhĐã đóng135 kt250 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong PHANFONE trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 135 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại135 kt
Áp suất tâm904 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
24 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
24 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
24 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
24 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
24 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
24 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
24 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--999
24 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
23 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
23 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
23 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--999
23 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
23 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--997
23 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
23 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--995
23 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
22 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
22 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
22 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
22 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
22 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--985
22 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
22 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--983
22 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--982
21 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--981
21 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
21 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
21 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
21 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--974
21 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
21 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--971
21 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100970
20 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100970
20 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội110970
20 thg 815:00TSBão nhiệt đới110973
20 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội65997
20 thg 809:00TSBão nhiệt đới80992
20 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội95987
20 thg 803:00TSBão nhiệt đới95987
20 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội95987
19 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100986
19 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
19 thg 815:00TBão cuồng phong110980
19 thg 812:00TBão cuồng phong120976
19 thg 809:00TBão cuồng phong130972
19 thg 807:00TBão cuồng phong135969
19 thg 806:00TBão cuồng phong140967
19 thg 803:00TBão cuồng phong150963
19 thg 800:00TBão cuồng phong155958
18 thg 821:00TBão cuồng phong165956
18 thg 818:00TBão cuồng phong165954
18 thg 815:00TBão cuồng phong165954
18 thg 812:00TBão cuồng phong165954
18 thg 809:00TBão cuồng phong175949
18 thg 806:00STSiêu bão185944
18 thg 803:00STSiêu bão190941
18 thg 800:00STSiêu bão195938
17 thg 821:00STSiêu bão200936
17 thg 818:00STSiêu bão205933
17 thg 815:00STSiêu bão210930
17 thg 812:00STSiêu bão215927
17 thg 809:00STSiêu bão215927
17 thg 806:00STSiêu bão215927
17 thg 803:00STSiêu bão215925
17 thg 800:00STSiêu bão215922
16 thg 821:00STSiêu bão220922
16 thg 818:00STSiêu bão220922
16 thg 815:00STSiêu bão230916
16 thg 812:00STSiêu bão240910
16 thg 809:00STSiêu bão240910
16 thg 806:00STSiêu bão240910
16 thg 803:00STSiêu bão240910
16 thg 800:00STSiêu bão240910
15 thg 821:00STSiêu bão245907
15 thg 818:00STSiêu bão250904
15 thg 815:00STSiêu bão245907
15 thg 812:00STSiêu bão240910
15 thg 809:00STSiêu bão230919
15 thg 806:00STSiêu bão215927
15 thg 803:00STSiêu bão200936
15 thg 800:00STSiêu bão185944
14 thg 821:00TBão cuồng phong175949
14 thg 818:00TBão cuồng phong165954
14 thg 815:00TBão cuồng phong165956
14 thg 812:00TBão cuồng phong155958
14 thg 809:00TBão cuồng phong155961
14 thg 806:00TBão cuồng phong150963
14 thg 803:00TBão cuồng phong145965
14 thg 800:00TBão cuồng phong140967
13 thg 821:00TBão cuồng phong140967
13 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội140967
13 thg 815:00TBão cuồng phong135970
13 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
13 thg 809:00TBão cuồng phong125974
13 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
13 thg 803:00TSBão nhiệt đới115978
13 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
12 thg 821:00TSBão nhiệt đới105982
12 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
12 thg 815:00TSBão nhiệt đới100984
12 thg 812:00TSBão nhiệt đới100984
12 thg 809:00TSBão nhiệt đới95988
12 thg 806:00TSBão nhiệt đới85991
12 thg 803:00TSBão nhiệt đới80993
12 thg 800:00TSBão nhiệt đới75994
11 thg 821:00TSBão nhiệt đới75994
11 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
11 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
11 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
11 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
11 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
11 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
10 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
10 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
10 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
10 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
10 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
10 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới351004

Dòng thời gian vị trí

120 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002222N09163
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 25 thg 8, 2002
Tọa độ50.2000, 181.5000
Các mốc vị trí120
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.