Xoáy thuận nhiệt đới PHIL 1997: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 16 thg 1, 1997

06:00:00 22 thg 12, 199612:00:00 16 thg 1, 1997

Bão mạnhĐã đóng85 kt155 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới PHIL trong năm 1997, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 85 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại85 kt
Áp suất tâm975 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
16 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
16 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
16 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
16 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
16 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
15 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
13 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
12 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
12 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
12 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
12 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
12 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
12 thg 100:00TSBão nhiệt đới65--
11 thg 121:00TSBão nhiệt đới70--
11 thg 118:00TSBão nhiệt đới75--
11 thg 115:00TSBão nhiệt đới75--
11 thg 112:00TSBão nhiệt đới75--
11 thg 109:00TSBão nhiệt đới80--
11 thg 106:00TSBão nhiệt đới85--
11 thg 103:00TSBão nhiệt đới85--
11 thg 100:00TSBão nhiệt đới85--
10 thg 121:00TSBão nhiệt đới85--
10 thg 118:00TSBão nhiệt đới85--
10 thg 115:00TSBão nhiệt đới80--
10 thg 112:00TSBão nhiệt đới75--
10 thg 109:00TSBão nhiệt đới75--
10 thg 106:00TSBão nhiệt đới75--
10 thg 103:00TSBão nhiệt đới80--
10 thg 100:00TSBão nhiệt đới85--
09 thg 121:00TSBão nhiệt đới85--
09 thg 118:00TSBão nhiệt đới85--
09 thg 115:00TSBão nhiệt đới80--
09 thg 112:00TSBão nhiệt đới75--
09 thg 109:00TSBão nhiệt đới70--
09 thg 106:00TSBão nhiệt đới65--
09 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
09 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
08 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
08 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
08 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
08 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
07 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
07 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
05 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
05 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
05 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
05 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
05 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
05 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
04 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
04 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
04 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
04 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
04 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
04 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
04 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
04 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 101:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
03 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
02 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
02 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
02 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
02 thg 103:00TSBão nhiệt đới651000
02 thg 101:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
02 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới65999
01 thg 121:00TSBão nhiệt đới65999
01 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới65999
01 thg 115:00TSBão nhiệt đới65999
01 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
01 thg 109:00TSBão nhiệt đới65998
01 thg 107:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
01 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
01 thg 104:00TDÁp thấp nhiệt đới70998
01 thg 103:00TSBão nhiệt đới70998
01 thg 101:00TDÁp thấp nhiệt đới70998
01 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
31 thg 1222:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
31 thg 1221:00TSBão nhiệt đới75998
31 thg 1219:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
31 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
31 thg 1216:00TDÁp thấp nhiệt đới80998
31 thg 1215:00TSBão nhiệt đới80998
31 thg 1213:00TDÁp thấp nhiệt đới80998
31 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
31 thg 1210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185995
31 thg 1209:00TSBão nhiệt đới90995
31 thg 1207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 190995
31 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195993
31 thg 1204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195990
31 thg 1203:00TSBão nhiệt đới100990
31 thg 1201:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100990
31 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100990
30 thg 1222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1105990
30 thg 1221:00TSBão nhiệt đới105990
30 thg 1219:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110990
30 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110990
30 thg 1216:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1115990
30 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới120988
30 thg 1213:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1125985
30 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1130985
30 thg 1210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1135985
30 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới140985
30 thg 1207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1145985
30 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150985
30 thg 1204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150985
30 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới155983
30 thg 1201:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1155980
30 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1155980
29 thg 1222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1155980
29 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới155980
29 thg 1219:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150980
29 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150980
29 thg 1216:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150980
29 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới150980
29 thg 1213:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150980
29 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150980
29 thg 1210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150980
29 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới155980
29 thg 1207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1155980
29 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1155980
29 thg 1204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1155980
29 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới155978
29 thg 1201:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150975
29 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1150975
28 thg 1222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1145975
28 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới145975
28 thg 1219:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1140975
28 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1140975
28 thg 1216:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1135975
28 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới130975
28 thg 1213:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1125975
28 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120976
28 thg 1210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1115980
28 thg 1209:00TSBão nhiệt đới110982
28 thg 1207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1105985
28 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100985
28 thg 1204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100987
28 thg 1203:00TSBão nhiệt đới100988
28 thg 1201:00TDÁp thấp nhiệt đới95990
28 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới95993
27 thg 1221:00TSBão nhiệt đới90993
27 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới85993
27 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới85993
27 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185990
27 thg 1209:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180991
27 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới75995
27 thg 1203:00TSBão nhiệt đới75995
27 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới75995
26 thg 1221:00TSBão nhiệt đới80995
26 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới85995
26 thg 1215:00TSBão nhiệt đới90995
26 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới95995
26 thg 1209:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195991
26 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195991
26 thg 1203:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100991
26 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100991
25 thg 1221:00TSBão nhiệt đới100993
25 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới100995
25 thg 1215:00TSBão nhiệt đới100995
25 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới95995
25 thg 1209:00TSBão nhiệt đới90997
25 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới85998
25 thg 1203:00TSBão nhiệt đới80998
25 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
24 thg 1221:00TSBão nhiệt đới70998
24 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
24 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65998
24 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
24 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65999
24 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
24 thg 1203:00TSBão nhiệt đới651000
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
23 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65--
23 thg 1218:00TSBão nhiệt đới65--
23 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
23 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
23 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
23 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
23 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

240 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1996357S10136
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 16 thg 1, 1997
Tọa độ-19.5000, 71.4000
Các mốc vị trí240
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.