Bão nhiệt đới PHOEBE 2005: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 5 thg 9, 2004

06:00:00 30 thg 8, 200412:00:00 5 thg 9, 2004

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới PHOEBE trong năm 2005, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm984 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
05 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
05 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
04 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
04 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
04 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
04 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
04 thg 909:00TSBão nhiệt đới60999
04 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
04 thg 903:00TSBão nhiệt đới65997
04 thg 900:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165997
03 thg 921:00TSBão nhiệt đới70996
03 thg 918:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
03 thg 915:00TSBão nhiệt đới75994
03 thg 912:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
03 thg 909:00TSBão nhiệt đới80993
03 thg 906:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185991
03 thg 903:00TSBão nhiệt đới95988
03 thg 900:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
02 thg 921:00TSBão nhiệt đới100984
02 thg 918:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
02 thg 915:00TSBão nhiệt đới95988
02 thg 912:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185991
02 thg 909:00TSBão nhiệt đới80993
02 thg 906:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
02 thg 903:00TSBão nhiệt đới70996
02 thg 900:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165997
01 thg 921:00TSBão nhiệt đới65997
01 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
01 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
01 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
01 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
31 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
30 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
30 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
30 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
30 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
30 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
30 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới351005

Dòng thời gian vị trí

51 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004243S03088
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 5 thg 9, 2004
Tọa độ-9.9000, 91.7000
Các mốc vị trí51
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.