Bão cuồng phong RICK 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 12 thg 9, 1985

00:00:00 1 thg 9, 198500:00:00 12 thg 9, 1985

Bão mạnhĐã đóng125 kt230 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong RICK trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 125 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại125 kt
Áp suất tâm0 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 921:00TSBão nhiệt đới70--
11 thg 918:00TSBão nhiệt đới85--
11 thg 915:00TSBão nhiệt đới100--
11 thg 912:00TSBão nhiệt đới110--
11 thg 909:00TSBão nhiệt đới110--
11 thg 906:00TSBão nhiệt đới110--
11 thg 903:00HBão cuồng phong120--
11 thg 900:00HBão cuồng phong130--
10 thg 921:00HBão cuồng phong140--
10 thg 918:00HBão cuồng phong150--
10 thg 915:00HBão cuồng phong165--
10 thg 912:00HBão cuồng phong175--
10 thg 909:00HBão cuồng phong190--
10 thg 906:00MHBão lớn205--
10 thg 903:00HBão cuồng phong220--
10 thg 900:00MHBão lớn230--
09 thg 921:00HBão cuồng phong230--
09 thg 918:00MHBão lớn230--
09 thg 915:00HBão cuồng phong230--
09 thg 912:00MHBão lớn230--
09 thg 909:00HBão cuồng phong230--
09 thg 906:00MHBão lớn230--
09 thg 903:00HBão cuồng phong230--
09 thg 900:00MHBão lớn220--
08 thg 921:00HBão cuồng phong220--
08 thg 918:00MHBão lớn220--
08 thg 915:00HBão cuồng phong220--
08 thg 912:00MHBão lớn215--
08 thg 909:00HBão cuồng phong200--
08 thg 906:00MHBão lớn185--
08 thg 903:00HBão cuồng phong175--
08 thg 900:00HBão cuồng phong165--
07 thg 921:00HBão cuồng phong165--
07 thg 918:00HBão cuồng phong165--
07 thg 915:00HBão cuồng phong155--
07 thg 912:00HBão cuồng phong140--
07 thg 909:00HBão cuồng phong135--
07 thg 906:00HBão cuồng phong130--
07 thg 903:00HBão cuồng phong130--
07 thg 900:00HBão cuồng phong130--
06 thg 921:00HBão cuồng phong125--
06 thg 918:00HBão cuồng phong120--
06 thg 915:00TSBão nhiệt đới110--
06 thg 912:00TSBão nhiệt đới100--
06 thg 909:00TSBão nhiệt đới100--
06 thg 906:00TSBão nhiệt đới100--
06 thg 903:00TSBão nhiệt đới100--
06 thg 900:00TSBão nhiệt đới100--
05 thg 921:00TSBão nhiệt đới100--
05 thg 918:00TSBão nhiệt đới100--
05 thg 915:00TSBão nhiệt đới100--
05 thg 912:00TSBão nhiệt đới100--
05 thg 909:00TSBão nhiệt đới105--
05 thg 906:00TSBão nhiệt đới110--
05 thg 903:00TSBão nhiệt đới110--
05 thg 900:00TSBão nhiệt đới110--
04 thg 921:00TSBão nhiệt đới110--
04 thg 918:00TSBão nhiệt đới110--
04 thg 915:00TSBão nhiệt đới105--
04 thg 912:00TSBão nhiệt đới100--
04 thg 909:00TSBão nhiệt đới100--
04 thg 906:00TSBão nhiệt đới95--
04 thg 903:00TSBão nhiệt đới95--
04 thg 900:00TSBão nhiệt đới95--
03 thg 921:00TSBão nhiệt đới95--
03 thg 918:00TSBão nhiệt đới95--
03 thg 915:00TSBão nhiệt đới90--
03 thg 912:00TSBão nhiệt đới85--
03 thg 909:00TSBão nhiệt đới80--
03 thg 906:00TSBão nhiệt đới75--
03 thg 903:00TSBão nhiệt đới75--
03 thg 900:00TSBão nhiệt đới75--
02 thg 921:00TSBão nhiệt đới75--
02 thg 918:00TSBão nhiệt đới75--
02 thg 915:00TSBão nhiệt đới70--
02 thg 912:00TSBão nhiệt đới65--
02 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
02 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
01 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
01 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
01 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

89 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985244N14254
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 12 thg 9, 1985
Tọa độ25.6000, -144.5000
Các mốc vị trí89
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.