Bão nhiệt đới RICK 2015: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 26 thg 11, 2015

06:00:00 18 thg 11, 201506:00:00 26 thg 11, 2015

Bão mạnhĐã đóng35 kt65 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới RICK trong năm 2015, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 35 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại35 kt
Áp suất tâm1002 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
26 thg 1106:00RVùng thấp tàn dư351009
26 thg 1103:00RVùng thấp tàn dư351009
26 thg 1100:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1121:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1118:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1115:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1112:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1109:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1106:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1103:00RVùng thấp tàn dư351009
25 thg 1100:00RVùng thấp tàn dư351008
24 thg 1121:00RVùng thấp tàn dư351008
24 thg 1118:00RVùng thấp tàn dư351008
24 thg 1115:00RVùng thấp tàn dư351008
24 thg 1112:00RVùng thấp tàn dư351008
24 thg 1109:00RVùng thấp tàn dư451008
24 thg 1106:00RVùng thấp tàn dư451007
24 thg 1103:00RVùng thấp tàn dư451007
24 thg 1100:00RVùng thấp tàn dư451007
23 thg 1121:00RVùng thấp tàn dư451007
23 thg 1118:00RVùng thấp tàn dư451007
23 thg 1115:00RVùng thấp tàn dư451007
23 thg 1112:00RVùng thấp tàn dư451006
23 thg 1109:00RVùng thấp tàn dư501006
23 thg 1106:00RVùng thấp tàn dư551005
23 thg 1103:00RVùng thấp tàn dư551005
23 thg 1100:00RVùng thấp tàn dư551005
22 thg 1121:00RVùng thấp tàn dư551005
22 thg 1118:00RVùng thấp tàn dư551005
22 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
22 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
22 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
22 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
22 thg 1103:00TSBão nhiệt đới601004
22 thg 1100:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1121:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1118:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1115:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1112:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1109:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1106:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1103:00TSBão nhiệt đới651003
21 thg 1100:00TSBão nhiệt đới651003
20 thg 1121:00TSBão nhiệt đới651003
20 thg 1118:00TSBão nhiệt đới651002
20 thg 1115:00TSBão nhiệt đới651002
20 thg 1112:00TSBão nhiệt đới651002
20 thg 1109:00TSBão nhiệt đới651002
20 thg 1106:00TSBão nhiệt đới651002
20 thg 1103:00TSBão nhiệt đới651002
20 thg 1100:00TSBão nhiệt đới651002
19 thg 1121:00TSBão nhiệt đới651002
19 thg 1118:00TSBão nhiệt đới651002
19 thg 1115:00TSBão nhiệt đới651002
19 thg 1112:00TSBão nhiệt đới651002
19 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
19 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
19 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
19 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
18 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
18 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
18 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
18 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
18 thg 1109:00RVùng thấp tàn dư501006
18 thg 1106:00RVùng thấp tàn dư451007

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2015322N13253
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 26 thg 11, 2015
Tọa độ20.2000, -126.0000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.