Bão cuồng phong RITA 2005: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 26 thg 9, 2005

00:00:00 18 thg 9, 200506:00:00 26 thg 9, 2005

Bão mạnhĐã đóng155 kt285 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong RITA trong năm 2005, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 155 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại155 kt
Áp suất tâm895 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
26 thg 906:00RVùng thấp tàn dư351006
26 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
26 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
25 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
25 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
25 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới50992
25 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới55989
25 thg 903:00TSBão nhiệt đới60986
25 thg 900:00TSBão nhiệt đới65982
24 thg 921:00TSBão nhiệt đới75978
24 thg 918:00TSBão nhiệt đới85974
24 thg 915:00TSBão nhiệt đới100962
24 thg 912:00HBão cuồng phong120949
24 thg 909:00HBão cuồng phong165941
24 thg 907:40MHBão lớn185937
24 thg 906:00MHBão lớn185935
24 thg 903:00HBão cuồng phong190933
24 thg 900:00MHBão lớn195931
23 thg 921:00HBão cuồng phong200931
23 thg 918:00MHBão lớn205930
23 thg 915:00HBão cuồng phong210929
23 thg 912:00MHBão lớn215927
23 thg 909:00HBão cuồng phong215926
23 thg 906:00MHBão lớn215924
23 thg 903:00HBão cuồng phong220920
23 thg 900:00MHBão lớn220915
22 thg 921:00HBão cuồng phong230914
22 thg 918:00MHBão lớn230913
22 thg 915:00HBão cuồng phong245911
22 thg 912:00MHBão lớn260908
22 thg 909:00HBão cuồng phong275903
22 thg 906:00MHBão lớn285897
22 thg 903:00MHBão lớn285895
22 thg 900:00MHBão lớn280897
21 thg 921:00HBão cuồng phong275909
21 thg 918:00MHBão lớn270920
21 thg 915:00HBão cuồng phong245931
21 thg 912:00MHBão lớn220941
21 thg 909:00HBão cuồng phong215948
21 thg 906:00MHBão lớn205955
21 thg 903:00HBão cuồng phong190961
21 thg 900:00HBão cuồng phong175967
20 thg 921:00HBão cuồng phong165971
20 thg 918:00HBão cuồng phong155975
20 thg 915:00HBão cuồng phong145980
20 thg 912:00HBão cuồng phong130985
20 thg 909:00TSBão nhiệt đới120988
20 thg 906:00TSBão nhiệt đới110990
20 thg 903:00TSBão nhiệt đới110991
20 thg 900:00TSBão nhiệt đới110992
19 thg 921:00TSBão nhiệt đới110993
19 thg 918:00TSBão nhiệt đới110994
19 thg 915:00TSBão nhiệt đới105996
19 thg 912:00TSBão nhiệt đới100997
19 thg 909:00TSBão nhiệt đới100998
19 thg 906:00TSBão nhiệt đới95999
19 thg 903:00TSBão nhiệt đới901001
19 thg 900:00TSBão nhiệt đới851002
18 thg 921:00TSBão nhiệt đới751004
18 thg 918:00TSBão nhiệt đới651005
18 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
18 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
18 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
18 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
18 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
18 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451009

Dòng thời gian vị trí

68 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳIllinoisChampaign

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2005261N21290
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 26 thg 9, 2005
Tọa độ39.5000, -88.0000
Các mốc vị trí68
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.